Chương 07 · Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được

0711.90

Rau khác; hỗn hợp các loại rau:

Vegetables provisionally preserved, but unsuitable in that state for immediate consumption / - Other vegetables; mixtures of vegetables:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 1132 SOURCE

7 dòng thuế thuộc 0711.90

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
0711.90.10Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được / - Rau khác; hỗn hợp các loại rau: / - - Ngô ngọtkg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0711.90.20Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được / - Rau khác; hỗn hợp các loại rau: / - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)kg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0711.90.30Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được / - Rau khác; hỗn hợp các loại rau: / - - Nụ bạch hoakg 22,5% 15% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0711.90.40Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được / - Rau khác; hỗn hợp các loại rau: / - - Hành tây, đã được bảo quản bằng khí sunphurơkg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0711.90.50Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được / - Rau khác; hỗn hợp các loại rau: / - - Hành tây, đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunphurơkg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0711.90.60Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được / - Rau khác; hỗn hợp các loại rau: / - - Loại khác, đã được bảo quản bằng khí sunphurơkg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
0711.90.90Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được / - Rau khác; hỗn hợp các loại rau: / - - Loại kháckg 45% 30% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)