Chương 07 · Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được
0711.90
Rau khác; hỗn hợp các loại rau:
Vegetables provisionally preserved, but unsuitable in that state for immediate consumption / - Other vegetables; mixtures of vegetables:
7 dòng thuế thuộc 0711.90
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 0711.90.10 | Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được / - Rau khác; hỗn hợp các loại rau: / - - Ngô ngọt | kg | 45% | 30% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0711.90.20 | Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được / - Rau khác; hỗn hợp các loại rau: / - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum) | kg | 45% | 30% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0711.90.30 | Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được / - Rau khác; hỗn hợp các loại rau: / - - Nụ bạch hoa | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0711.90.40 | Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được / - Rau khác; hỗn hợp các loại rau: / - - Hành tây, đã được bảo quản bằng khí sunphurơ | kg | 45% | 30% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0711.90.50 | Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được / - Rau khác; hỗn hợp các loại rau: / - - Hành tây, đã được bảo quản trừ loại được bảo quản bằng khí sunphurơ | kg | 45% | 30% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0711.90.60 | Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được / - Rau khác; hỗn hợp các loại rau: / - - Loại khác, đã được bảo quản bằng khí sunphurơ | kg | 45% | 30% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0711.90.90 | Rau các loại đã bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được / - Rau khác; hỗn hợp các loại rau: / - - Loại khác | kg | 45% | 30% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |