Chương 07 · Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được
0713.33
Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris):
Dried leguminous vegetables, shelled, whether or not skinned or split / - Beans (Vigna spp., Phaseolus spp.): / - - Kidney beans, including white pea beans (Phaseolus vulgaris):
2 dòng thuế thuộc 0713.33
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 0713.33.10 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt / - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): / - - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris): / - - - Phù hợp để gieo trồng | kg | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0713.33.90 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt / - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.): / - - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris): / - - - Loại khác | kg | 22,5% | 15% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |