Chương 07 · Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được

0713.90

Loại khác:

Dried leguminous vegetables, shelled, whether or not skinned or split / - Other:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 1189 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 0713.90

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
0713.90.10Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt / - Loại khác: / - - Phù hợp để gieo trồngkg 5% 0% * / 8 / 10 (nhiều mức)
0713.90.90Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt / - Loại khác: / - - Loại kháckg 30% 20% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)