Chương 07 · Rau và một số loại củ, thân củ và rễ ăn được
0713.90
Loại khác:
Dried leguminous vegetables, shelled, whether or not skinned or split / - Other:
2 dòng thuế thuộc 0713.90
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 0713.90.10 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt / - Loại khác: / - - Phù hợp để gieo trồng | kg | 5% | 0% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0713.90.90 | Các loại rau đậu khô, đã bóc vỏ quả, đã hoặc chưa bóc vỏ hạt hoặc làm vỡ hạt / - Loại khác: / - - Loại khác | kg | 30% | 20% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |