Chương 08 · Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa
0803
Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô
Bananas, including plantains, fresh or dried
6 dòng thuế thuộc 0803
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 0803.10.10 | Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô / - Chuối lá: / - - Tươi | kg | 37,5% | 25% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0803.10.20 | Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô / - Chuối lá: / - - Khô | kg | 37,5% | 25% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0803.90.10 | Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô / - Loại khác: / - - Chuối ngự (Lady's finger banana) (SEN) | kg | 37,5% | 25% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0803.90.20 | Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô / - Loại khác: / - - Chuối Cavendish (Musa acuminata) (SEN) | kg | 37,5% | 25% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0803.90.30 | Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô / - Loại khác: / - - Chuối Chestnut (Chestnut banana) (lai giữa Musa acuminata và Musa balbisiana, giống Berangan) (SEN) | kg | 37,5% | 25% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0803.90.90 | Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô / - Loại khác: / - - Loại khác | kg | 37,5% | 25% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |