Chương 08 · Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa
0803.90.30
Chuối Chestnut (Chestnut banana) (lai giữa Musa acuminata và Musa balbisiana, giống Berangan) (SEN)
- 0803 Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô
- 0803.90 - Loại khác:
- - - Chuối Chestnut (Chestnut banana) (lai giữa Musa acuminata và Musa balbisiana, giống Berangan) (SEN)
Bananas, including plantains, fresh or dried / - Other: / - - Chestnut banana (hybrid of Musa acuminata and Musa balbisiana, cultivar Berangan)
Thuế áp dụng năm 2026
Nguồn: biểu thuế tổng hợp BT2026 (cập nhật 05/04/2026)Thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) – 2026
| FTA | Thuế suất | Căn cứ dữ liệu | Chứng từ xuất xứ | Văn bản | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| AANZFTA | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn) |
AANZ | 121/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| ACFTA | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn) |
E | 118/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| AIFTA | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 01/01/2026 - 31/12/2026 |
AI | 122/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| AJCEP | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 01/4/2026 - 31/3/2027 |
AJ | 120/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| AKFTA | 0% (trừ MM, KR) Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn) |
AK | 119/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| ATIGA | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
D | 126/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| CPTPP | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 (VI) |
CPTPP | 115/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| EVFTA | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
EUR.1 | 116/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| UKVFTA | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
EUR.1 | 117/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| VCFTA | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
VC | 112/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| VJEPA | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 01/4/2026 - 31/3/2027 |
JV · Form VJ | 124/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| VKFTA | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
VK | 125/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| VN-EAEU | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
EAV | 113/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| VN-LAO | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 | S | 206/2025/NĐ-CP | Thuế suất % |
| VNCU | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2023 - 2027 |
VNCB · Form VC (Cuba) | 114/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| AHKFTA | 5% | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
AHK | 123/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| RCEP (Phụ lục A) BN, KH, ID, LA, MY, MM, PH, SG, TH |
12,5% | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
RCEP Form / Declaration of origin | 129/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| RCEP (Phụ lục B) AU |
12,5% | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
RCEP Form / Declaration of origin | 129/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| RCEP (Phụ lục C) CN |
12,5% | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
RCEP Form / Declaration of origin | 129/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| RCEP (Phụ lục E) KR |
12,5% | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
RCEP Form / Declaration of origin | 129/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| RCEP (Phụ lục F) NZ |
12,5% | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
RCEP Form / Declaration of origin | 129/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| RCEP (Phụ lục D) JP |
13,6% | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
RCEP Form / Declaration of origin | 129/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| VN-CAM | Không có dữ liệu | Không có dữ liệu | S | 56/2026/NĐ-CP | Không có dữ liệu |
| VIFTA | * không hưởng ưu đãi | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
Form VI (verify) | 131/2024/NĐ-CP | Không được hưởng (*) |
Thuế suất công bố không đồng nghĩa với việc hàng hóa đủ điều kiện hưởng. Cần đáp ứng quy tắc xuất xứ và có chứng từ hợp lệ.
Lịch sử / lộ trình thuế suất theo năm
Từ các worksheet biểu thuế FTA 2022–2027
| FTA | Các kỳ áp dụng |
|---|---|
| ACFTA AC · dòng 1265 |
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)0%
|
| ATIGA AT · dòng 1266 |
20220%
20230%
20240%
20250%
20260%
20270%
Quy tắc mặt hàng cụ thể: RVC40 hoặc CC |
| AJCEP AJ · dòng 1268 |
30/12/2022 - 31/3/20233%
01/4/2023 - 31/3/20240%
01/4/2024 - 31/3/20250%
01/4/2025 - 31/3/20260%
01/4/2026 - 31/3/20270%
01/4/2027 - 31/3/20280%
|
| VJEPA VJ · dòng 1270 |
30/12/2022 - 31/3/20235%
01/4/2023 - 31/3/20242,5%
01/4/2024 - 31/3/20250%
01/4/2025 - 31/3/20260%
01/4/2026 - 31/3/20270%
01/4/2027 - 31/3/20280%
|
| AKFTA AK · dòng 1272 |
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)0%
Nước không được hưởng: MM, KR Thuế suất kèm loại trừ: 0(-MM, KR) |
| AANZFTA AANZ · dòng 1268 |
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)0%
Cột thuế suất F (ẩn): 0 |
| AIFTA AI · dòng 1268 |
30/12/20220%
31/12/2022 - 30/12/20230%
31/12/2023 - 30/12/20240%
31/12/2024 - 31/12/20250%
01/01/2026 - 31/12/20260%
01/01/2027 - 31/12/20270%
|
| VKFTA VK · dòng 1266 |
20220%
20230%
20240%
20250%
20260%
20270%
|
| VCFTA VC · dòng 1277 |
20226%
20233%
20240%
20250%
20260%
20270%
|
| VN-EAEU EAV · dòng 1274 |
20226,8%
20234,5%
20242,3%
20250%
20260%
20270%
|
| VNCU VNCU · dòng 234 |
20220%
2023 - 20270%
|
| AHKFTA AKH · dòng 1284 |
202215%
202310%
202410%
20255%
20265%
20270%
|
| EVFTA EV-NK · dòng 1267 |
202212,5%
20238,3%
20244,1%
20250%
20260%
20270%
|
| UKVFTA UKV · dòng 1269 |
202212,5%
20238,3%
20244,1%
20250%
20260%
20270%
|
| CPTPP CPTPP · dòng 1267 |
(I) → 2021*0%
(II) → 2022*0%
(III) → 2023*0%
(IV) → 2024*0%
(V) → 2025*0%
(VI) → 2026*0%
(VII) → 2027*0%
|
| RCEP A RCEPT-A · dòng 1270 |
202222,5%
202320%
202417,5%
202515%
202612,5%
202710%
|
| RCEP B B · dòng 1270 |
202222,5%
202320%
202417,5%
202515%
202612,5%
202710%
|
| RCEP C C · dòng 1270 |
202222,5%
202320%
202417,5%
202515%
202612,5%
202710%
|
| RCEP D D · dòng 1270 |
202222,7%
202320,5%
202418,2%
202515,9%
202613,6%
202711,4%
|
| RCEP E E · dòng 1271 |
202222,5%
202320%
202417,5%
202515%
202612,5%
202710%
|
| RCEP F F · dòng 1270 |
202222,5%
202320%
202417,5%
202515%
202612,5%
202710%
|
| VIFTA VI · dòng 1219 |
2024* không hưởng ưu đãi
2025* không hưởng ưu đãi
2026* không hưởng ưu đãi
2027* không hưởng ưu đãi
Cột phụ J: 8 |
* Kỳ CPTPP (I)–(VII) được quy đổi sang năm bằng cách đối chiếu với BT2026 (dữ liệu DERIVED – cần xác minh).
Khuyến cáo & cảnh báo
Đánh giá chung (chưa xét nước xuất xứ). Chạy Smart Tariff Advisory để có đánh giá theo xuất xứ.
VÀNG – CẦN XEM XÉT DOC-004 Chính sách mặt hàng khác
- Mô tả
- Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT )
- Căn cứ pháp lý
- 42/2019/TT-BCT, 34/2025/TT-BCT
- Khuyến nghị
- Đọc văn bản được dẫn chiếu.
- Trạng thái xác minh
- Văn bản dẫn chiếu trong file nguồn; chưa xác minh hiệu lực
VÀNG – CẦN XEM XÉT DOC-004 Chính sách mặt hàng khác
- Mô tả
- DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)
- Căn cứ pháp lý
- 42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT
- Khuyến nghị
- Đọc văn bản được dẫn chiếu.
- Trạng thái xác minh
- Văn bản dẫn chiếu trong file nguồn; chưa xác minh hiệu lực
VÀNG – CẦN XEM XÉT HS-003 Classification Review Required – có các dòng thuế tương tự
- Mô tả
- Phân nhóm 0803.90 có 4 dòng thuế; dòng 0803.90.30 được phân biệt với các dòng khác theo mô tả: Chuối Chestnut (Chestnut banana) (lai giữa Musa acuminata và Musa balbisiana, giống Berangan) (SEN).
- Dữ liệu liên quan
- 0803.90.10 Chuối ngự (Lady's finger banana) (SEN); 0803.90.20 Chuối Cavendish (Musa acuminata) (SEN); 0803.90.90 Loại khác
- Căn cứ pháp lý
- 31/2022/TT-BTC
- Khuyến nghị
- Xác minh các đặc điểm phân biệt; cân nhắc đề nghị xác định trước mã số nếu chưa chắc chắn.
- Trạng thái xác minh
- Chưa xác minh – cần kiểm tra
VÀNG – CẦN XEM XÉT HS-004 Mã HS mới từ Danh mục 2023
- Mô tả
- Mã 0803.90.30 được đánh dấu là mã mới bổ sung trong biểu thuế 2023 (worksheet MOI). Hợp đồng, C/O hoặc tài liệu cũ có thể dùng mã 2017.
- Dữ liệu liên quan
- MOI: 0803.90.30
- Căn cứ pháp lý
- 31/2022/TT-BTC
- Khuyến nghị
- Đảm bảo C/O và chứng từ thể hiện mã HS phù hợp; file nguồn không cung cấp bảng tương quan mã cũ–mới.
- Trạng thái xác minh
- Chưa xác minh – cần kiểm tra
VÀNG – CẦN XEM XÉT TAX-001 Nhiều mức thuế GTGT
- Mô tả
- Cột VAT ghi “*/5/8/10”.
- Căn cứ pháp lý
- 181/2025/NĐ-CP
- Khuyến nghị
- Xác định mức VAT theo bản chất hàng hóa và quy định giảm thuế (174/2025/NĐ-CP, Phụ lục I/II).
- Trạng thái xác minh
- Chưa xác minh – cần kiểm tra
XÁM – KHÔNG ĐỦ DỮ LIỆU TR-004 Not Assessed – Additional Regulatory Verification Required
- Mô tả
- File nguồn không ghi nhận biện pháp phòng vệ thương mại cho mã 0803.90.30. Điều này KHÔNG có nghĩa là không có rủi ro.
- Khuyến nghị
- Kiểm tra cơ sở dữ liệu phòng vệ thương mại của Bộ Công Thương (Cục Phòng vệ thương mại).
- Trạng thái xác minh
- Chưa xác minh – cần kiểm tra
XANH – ĐÃ XÁC MINH DQ-001 Thuế MFN có trong biểu nguồn
- Mô tả
- Thuế suất MFN 25% của mã 0803.90.30 được đối chiếu với BT2026 (ô BT2026!N1277), căn cứ 26/2023/NĐ-CP.
- Căn cứ pháp lý
- 26/2023/NĐ-CP
- Khuyến nghị
- Phạm vi xác minh: đối chiếu với file nguồn phiên bản 2026.04.05, không thay thế văn bản pháp luật.
- Trạng thái xác minh
- Đã đối chiếu với file biểu thuế nguồn
Chú giải chương
Chú giải
1. Chương này không bao gồm các loại quả hạch (nuts) hoặc quả không ăn được.
2. Quả và quả hạch (nuts) ướp lạnh được xếp cùng nhóm với quả và quả hạch (nuts) tươi tương ứng.
3. Quả khô hoặc quả hạch (nuts) khô thuộc Chương này có thể được hydrat hóa lại một phần, hoặc xử lý nhằm các mục đích sau:
(a) Tăng cường bảo quản hoặc làm ổn định (ví dụ, xử lý bằng nhiệt vừa phải, bằng lưu huỳnh, bằng cách cho thêm axit sorbic hoặc kali sorbat),
(b) Cải thiện hoặc duy trì bề ngoài của chúng (ví dụ, bằng cách cho thêm dầu thực vật hoặc một lượng nhỏ xirô glucoza), với điều kiện là chúng vẫn giữ được đặc tính của quả và quả hạch (nuts) khô.
4. Nhóm 08.12 áp dụng cho những loại quả và quả hạch (nut) đã qua xử lý chỉ để bảo quản tạm thời trong quá trình vận chuyển hoặc lưu trữ trước khi đưa vào sử dụng (ví dụ: bảo quản bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác), với điều kiện chúng không phù hợp để dùng ngay khi ở dạng đó.
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022