Chương 08 · Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa
0804.50
Quả ổi, xoài và măng cụt:
Dates, figs, pineapples, avocados, guavas, mangoes and mangosteens, fresh or dried / - Guavas, mangoes and mangosteens:
4 dòng thuế thuộc 0804.50
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 0804.50.10 | Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô / - Quả ổi, xoài và măng cụt: / - - Quả ổi | kg | 37,5% | 25% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0804.50.21 | Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô / - Quả ổi, xoài và măng cụt: / - - Quả xoài: / - - - Tươi | kg | 37,5% | 25% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0804.50.22 | Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô / - Quả ổi, xoài và măng cụt: / - - Quả xoài: / - - - Khô | kg | 37,5% | 25% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 0804.50.30 | Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô / - Quả ổi, xoài và măng cụt: / - - Quả măng cụt | kg | 37,5% | 25% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |