Chương 09 · Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị

0909.62

Đã xay hoặc nghiền:

Seeds of anise, badian, fennel, coriander, cumin or caraway; juniper berries / - Seeds of anise, badian, caraway or fennel; juniper berries: / - - Crushed or ground:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 1466 SOURCE

4 dòng thuế thuộc 0909.62

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
0909.62.10Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) / - Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries): / - - Đã xay hoặc nghiền: / - - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi)kg 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
0909.62.20Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) / - Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries): / - - Đã xay hoặc nghiền: / - - - Của hoa hồi badian (đại hồi)kg 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
0909.62.30Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) / - Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries): / - - Đã xay hoặc nghiền: / - - - Của cây ca-rum (caraway)kg 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
0909.62.90Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries) / - Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries): / - - Đã xay hoặc nghiền: / - - - Loại kháckg 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)