Chương 09 · Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị

0910.91

Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này:

Ginger, saffron, turmeric (curcuma), thyme, bay leaves, curry and other spices / - Other spices: / - - Mixtures referred to in Note 1(b) to this Chapter:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 1478 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 0910.91

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
0910.91.10Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác / - Gia vị khác: / - - Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này: / - - - Cà ri (curry)kg 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
0910.91.90Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác / - Gia vị khác: / - - Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này: / - - - Loại kháckg 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)