Chương 19 · Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh
1905.40
Bánh bít cốt (rusks), bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự:
Bread, pastry, cakes, biscuits and other bakers' wares, whether or not containing cocoa; communion wafers, empty cachets of a kind suitable for pharmaceutical use, sealing wafers, rice paper and similar products / - Rusks, toasted bread and similar toasted products:
2 dòng thuế thuộc 1905.40
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1905.40.10 | Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự / - Bánh bít cốt (rusks), bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự: / - - Chưa thêm đường, mật ong, trứng, chất béo, pho mát hoặc trái cây | kg | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1905.40.90 | Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự / - Bánh bít cốt (rusks), bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự: / - - Loại khác | kg | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |