PHẦN IV · Chương 19
Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh
Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE
Chú giải chương (14)
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Các chế phẩm thực phẩm có chứa trên 20% tính theo khối lượng là xúc xích, thịt, phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết, côn trùng, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc hỗn hợp bất kỳ của các loại trên (Chương 16), trừ các sản phẩm được nhồi thuộc nhóm 19.02;
(b) Bánh bích quy hoặc các sản phẩm khác làm từ bột hoặc tinh bột, được chế biến đặc biệt dùng để chăn nuôi động vật (nhóm 23.09); hoặc
(c) Thuốc hoặc các sản phẩm khác của Chương 30.
2. Theo mục đích của nhóm 19.01:
(a) Thuật ngữ "tấm" có nghĩa là tấm từ ngũ cốc thuộc Chương 11;
(b) Thuật ngữ "bột" và "bột thô" có nghĩa là:
(1) Bột và bột thô từ ngũ cốc thuộc Chương 11, và
(2) Bột, bột thô và bột mịn nguồn gốc thực vật ở bất kỳ Chương nào, trừ bột, bột thô hoặc bột mịn của rau khô (nhóm 07.12), của khoai tây (nhóm 11.05) hoặc của các loại rau đậu khô (nhóm 11.06).
3. Nhóm 19.04 không bao gồm các chế phẩm có chứa trên 6% tính theo khối lượng là ca cao đã được khử toàn bộ chất béo hoặc được phủ sô cô la hoặc các chế phẩm thực phẩm khác có chứa ca cao thuộc nhóm 18.06 (nhóm 18.06).
4. Theo mục đích nhóm 19.04, thuật ngữ "chế biến cách khác" có nghĩa là được chế biến hoặc xử lý ngoài phạm vi quy định tại các nhóm hoặc các Chú giải của các Chương 10 hoặc 11.
(1) Tham khảo TCVN 4995:2016
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1901 | Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||||
| 1901.10 | - Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, đã đóng gói để bán lẻ: | ||||
| 1901.10.10 | - - Từ chiết xuất malt | kg | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1901.10.20 | - - Từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04 | kg | 10,5% | 7% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1901.10.30 | - - Từ bột đỗ tương | kg | 27% | 18% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Loại khác: | |||||
| 1901.10.91 | - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế(SEN) | kg | 10,5% | 7% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1901.10.92 | - - - Loại khác, dùng cho trẻ trên một tuổi nhưng không quá ba tuổi | kg | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1901.10.99 | - - - Loại khác | kg | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1901.20 | - Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.05: | ||||
| 1901.20.10 | - - Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, không chứa ca cao | kg | 27% | 18% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1901.20.20 | - - Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, chứa ca cao | kg | 27% | 18% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1901.20.30 | - - Loại khác, không chứa ca cao | kg | 27% | 18% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1901.20.40 | - - Loại khác, chứa ca cao | kg | 27% | 18% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1901.90 | - Loại khác: | ||||
| - - Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, chưa đóng gói để bán lẻ: | |||||
| 1901.90.11 | - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế (SEN) | kg | 10,5% | 7% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1901.90.19 | - - - Loại khác | kg | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1901.90.20 | - - Chiết xuất malt | kg | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Loại khác, làm từ sản phẩm thuộc nhóm từ 04.01 đến 04.04: | |||||
| 1901.90.31 | - - - Chứa sữa (SEN) | kg | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1901.90.32 | - - - Loại khác, chứa bột ca cao | kg | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1901.90.39 | - - - Loại khác | kg | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Các chế phẩm khác từ đỗ tương: | |||||
| 1901.90.41 | - - - Dạng bột | kg | 27% | 18% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1901.90.49 | - - - Dạng khác | kg | 27% | 18% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - - Loại khác: | |||||
| 1901.90.91 | - - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế (SEN) | kg | 10,5% | 7% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1901.90.99 | - - - Loại khác | kg | 27% | 18% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1902 | Sản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghetti, macaroni, mì sợi (noodle), mì dẹt (lasagne), gnocchi, ravioli, cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biến | ||||
| - Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác: | |||||
| 1902.11.00 | - - Có chứa trứng | kg | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1902.19 | - - Loại khác: | ||||
| 1902.19.20 | - - - Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon) | kg | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1902.19.30 | - - - Miến | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1902.19.40 | - - - Mì khác | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1902.19.90 | - - - Loại khác | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1902.20 | - Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hoặc chế biến cách khác: | ||||
| 1902.20.10 | - - Được nhồi thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ | kg | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1902.20.30 | - - Được nhồi cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềm | kg | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1902.20.90 | - - Loại khác | kg | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1902.30 | - Sản phẩm từ bột nhào khác: | ||||
| 1902.30.20 | - - Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon) | kg | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1902.30.30 | - - Miến | kg | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1902.30.40 | - - Mì ăn liền khác | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1902.30.90 | - - Loại khác | kg | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1902.40.00 | - Couscous | kg | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1903.00.00 | Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hoặc các dạng tương tự | kg | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1904 | Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (corn flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||||
| 1904.10 | - Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc: | ||||
| 1904.10.10 | - - Chứa ca cao | kg | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1904.10.90 | - - Loại khác | kg | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1904.20 | - Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mảnh ngũ cốc chưa rang và mảnh ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ: | ||||
| 1904.20.10 | - - Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang | kg | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1904.20.90 | - - Loại khác | kg | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1904.30.00 | - Lúa mì bulgur (1) | kg | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1904.90 | - Loại khác: | ||||
| 1904.90.10 | - - Các chế phẩm từ gạo, kể cả gạo đã nấu chín sơ | kg | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1904.90.90 | - - Loại khác | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1905 | Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự | ||||
| 1905.10.00 | - Bánh mì giòn | kg | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1905.20.00 | - Bánh mì có gừng và loại tương tự | kg | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers: | |||||
| 1905.31 | - - Bánh quy ngọt: | ||||
| 1905.31.10 | - - - Không chứa ca cao | kg | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1905.31.20 | - - - Chứa ca cao | kg | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1905.32 | - - Bánh waffles và bánh xốp wafers: | ||||
| 1905.32.10 | - - - Bánh waffles (SEN) | kg | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1905.32.20 | - - - Bánh xốp wafers (SEN) | kg | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1905.40 | - Bánh bít cốt (rusks), bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự: | ||||
| 1905.40.10 | - - Chưa thêm đường, mật ong, trứng, chất béo, pho mát hoặc trái cây | kg | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1905.40.90 | - - Loại khác | kg | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1905.90 | - Loại khác: | ||||
| 1905.90.10 | - - Bánh quy không ngọt dùng cho trẻ mọc răng hoặc thay răng | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1905.90.20 | - - Bánh quy không ngọt khác | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1905.90.30 | - - Bánh ga tô (cakes) | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1905.90.40 | - - Bánh bột nhào (pastry) | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1905.90.50 | - - Các loại bánh không bột | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1905.90.60 | - - Vỏ viên nhộng và sản phẩm tương tự dùng trong dược phẩm | kg | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1905.90.70 | - - Bánh thánh, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1905.90.80 | - - Các sản phẩm thực phẩm giòn có hương liệu khác | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1905.90.90 | - - Loại khác | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |