Chương 19 · Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh
1905
Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự
Bread, pastry, cakes, biscuits and other bakers' wares, whether or not containing cocoa; communion wafers, empty cachets of a kind suitable for pharmaceutical use, sealing wafers, rice paper and similar products
17 dòng thuế thuộc 1905
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1905.10.00 | Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự / - Bánh mì giòn | kg | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1905.20.00 | Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự / - Bánh mì có gừng và loại tương tự | kg | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1905.31.10 | Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự / - Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers: / - - Bánh quy ngọt: / - - - Không chứa ca cao | kg | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1905.31.20 | Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự / - Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers: / - - Bánh quy ngọt: / - - - Chứa ca cao | kg | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1905.32.10 | Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự / - Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers: / - - Bánh waffles và bánh xốp wafers: / - - - Bánh waffles (SEN) | kg | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1905.32.20 | Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự / - Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers: / - - Bánh waffles và bánh xốp wafers: / - - - Bánh xốp wafers (SEN) | kg | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1905.40.10 | Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự / - Bánh bít cốt (rusks), bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự: / - - Chưa thêm đường, mật ong, trứng, chất béo, pho mát hoặc trái cây | kg | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1905.40.90 | Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự / - Bánh bít cốt (rusks), bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự: / - - Loại khác | kg | 60% | 40% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1905.90.10 | Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự / - Loại khác: / - - Bánh quy không ngọt dùng cho trẻ mọc răng hoặc thay răng | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1905.90.20 | Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự / - Loại khác: / - - Bánh quy không ngọt khác | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1905.90.30 | Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự / - Loại khác: / - - Bánh ga tô (cakes) | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1905.90.40 | Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự / - Loại khác: / - - Bánh bột nhào (pastry) | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1905.90.50 | Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự / - Loại khác: / - - Các loại bánh không bột | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1905.90.60 | Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự / - Loại khác: / - - Vỏ viên nhộng và sản phẩm tương tự dùng trong dược phẩm | kg | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1905.90.70 | Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự / - Loại khác: / - - Bánh thánh, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1905.90.80 | Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự / - Loại khác: / - - Các sản phẩm thực phẩm giòn có hương liệu khác | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 1905.90.90 | Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự / - Loại khác: / - - Loại khác | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |