Chương 20 · Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây
2001.90
Loại khác:
Vegetables, fruit, nuts and other edible parts of plants, prepared or preserved by vinegar or acetic acid / - Other:
2 dòng thuế thuộc 2001.90
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2001.90.10 | Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic / - Loại khác: / - - Hành tây | kg | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2001.90.90 | Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic / - Loại khác: / - - Loại khác | kg | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) |