Chương 20 · Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây
2008.19
Loại khác, kể cả các hỗn hợp:
Fruit, nuts and other edible parts of plants, otherwise prepared or preserved, whether or not containing added sugar or other sweetening matter or spirit, not elsewhere specified or included / - Nuts, ground-nuts and other seeds, whether or not mixed together: / - - Other, including mixtures:
3 dòng thuế thuộc 2008.19
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2008.19.10 | Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác / - Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau: / - - Loại khác, kể cả các hỗn hợp: / - - - Hạt điều | kg | 52,5% | 35% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2008.19.91 | Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác / - Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau: / - - Loại khác, kể cả các hỗn hợp: / - - - Loại khác: / - - - - Đã rang | kg | 27% | 18% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2008.19.99 | Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác / - Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau: / - - Loại khác, kể cả các hỗn hợp: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | kg | 27% | 18% | 8 / 10 (nhiều mức) |