Chương 21 · Các chế phẩm ăn được khác

2103.90.21

Mắm tôm (mắm ruốc) kể cả belachan (blachan) (SEN)

  1. 2103 Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến
  2. 2103.90 - Loại khác:
  3. - - Gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp:
  4. - - - Mắm tôm (mắm ruốc) kể cả belachan (blachan) (SEN)

Sauces and preparations therefor; mixed condiments and mixed seasonings; mustard flour and meal and prepared mustard / - Other: / - - Mixed condiments and mixed seasonings: / - - - Shrimp paste including belachan (blachan)

Đơn vị: kg Cấp: Dòng thuế 8 số Nguồn: BT2026 dòng 2665 SOURCE

Thuế áp dụng năm 2026

Nguồn: biểu thuế tổng hợp BT2026 (cập nhật 05/04/2026)
Thuế NK thông thường 45% 15/2023/QĐ-TTg · 15/07/2023
Thuế NK ưu đãi (MFN) 30% 26/2023/NĐ-CP · 15/07/2023
Thuế GTGT (VAT) 8 / 10 (nhiều mức) 181/2025/NĐ-CP · 01/07/2025
Thuế tiêu thụ đặc biệt Không có dữ liệu
Thuế bảo vệ môi trường Không có dữ liệu
Thuế xuất khẩu Không có dữ liệu

Thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) – 2026

FTAThuế suấtCăn cứ dữ liệuChứng từ xuất xứVăn bảnTrạng thái
ACFTA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)
E 118/2022/NĐ-CP Thuế suất %
AIFTA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
01/01/2026 - 31/12/2026
AI 122/2022/NĐ-CP Thuế suất %
AJCEP 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
01/4/2026 - 31/3/2027
AJ 120/2022/NĐ-CP Thuế suất %
AKFTA 0% (trừ KH, KR) Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)
AK 119/2022/NĐ-CP Thuế suất %
ATIGA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
D 126/2022/NĐ-CP Thuế suất %
CPTPP 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
(VI)
CPTPP 115/2022/NĐ-CP Thuế suất %
VJEPA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
01/4/2026 - 31/3/2027
JV · Form VJ 124/2022/NĐ-CP Thuế suất %
VKFTA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
VK 125/2022/NĐ-CP Thuế suất %
VN-EAEU 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
EAV 113/2022/NĐ-CP Thuế suất %
VN-LAO 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026 S 206/2025/NĐ-CP Thuế suất %
VNCU 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2023 - 2027
VNCB · Form VC (Cuba) 114/2022/NĐ-CP Thuế suất %
AANZFTA 3,3% Biểu tổng hợp BT2026
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)
AANZ 121/2022/NĐ-CP Thuế suất %
EVFTA 3,7% Biểu tổng hợp BT2026
2026
EUR.1 116/2022/NĐ-CP Thuế suất %
UKVFTA 3,7% Biểu tổng hợp BT2026
2026
EUR.1 117/2022/NĐ-CP Thuế suất %
AHKFTA 6% Biểu tổng hợp BT2026
2026
AHK 123/2022/NĐ-CP Thuế suất %
VCFTA 13% Biểu tổng hợp BT2026
2026
VC 112/2022/NĐ-CP Thuế suất %
RCEP (Phụ lục A)
BN, KH, ID, LA, MY, MM, PH, SG, TH
13,3% Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Thuế suất %
RCEP (Phụ lục B)
AU
13,3% Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Thuế suất %
RCEP (Phụ lục F)
NZ
13,3% Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Thuế suất %
RCEP (Phụ lục C)
CN
15% Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Thuế suất %
RCEP (Phụ lục D)
JP
20% Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Thuế suất %
RCEP (Phụ lục E)
KR
20% Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Thuế suất %
VIFTA 21% Biểu tổng hợp BT2026
2026
Form VI (verify) 131/2024/NĐ-CP Thuế suất %
VN-CAM Không có dữ liệu Không có dữ liệu S 56/2026/NĐ-CP Không có dữ liệu

Thuế suất công bố không đồng nghĩa với việc hàng hóa đủ điều kiện hưởng. Cần đáp ứng quy tắc xuất xứ và có chứng từ hợp lệ.

Chạy Smart Tariff Advisory So sánh FTA Tính thuế

Lịch sử / lộ trình thuế suất theo năm

Từ các worksheet biểu thuế FTA 2022–2027
FTACác kỳ áp dụng
ACFTA
AC · dòng 2651
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)0%
ATIGA
AT · dòng 2612
20220% 20230% 20240% 20250% 20260% 20270%
Quy tắc mặt hàng cụ thể: RVC40 hoặc CTSH
AJCEP
AJ · dòng 2650
30/12/2022 - 31/3/20233% 01/4/2023 - 31/3/20240% 01/4/2024 - 31/3/20250% 01/4/2025 - 31/3/20260% 01/4/2026 - 31/3/20270% 01/4/2027 - 31/3/20280%
VJEPA
VJ · dòng 2652
30/12/2022 - 31/3/20233% 01/4/2023 - 31/3/20242% 01/4/2024 - 31/3/20250% 01/4/2025 - 31/3/20260% 01/4/2026 - 31/3/20270% 01/4/2027 - 31/3/20280%
AKFTA
AK · dòng 2654
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)0%
Nước không được hưởng: KH, KR Thuế suất kèm loại trừ: 0(-KH, KR)
AANZFTA
AANZ · dòng 2618
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)3,3%
Cột thuế suất F (ẩn): 3.3
AIFTA
AI · dòng 2614
30/12/20220% 31/12/2022 - 30/12/20230% 31/12/2023 - 30/12/20240% 31/12/2024 - 31/12/20250% 01/01/2026 - 31/12/20260% 01/01/2027 - 31/12/20270%
VKFTA
VK · dòng 2614
20220% 20230% 20240% 20250% 20260% 20270%
VCFTA
VC · dòng 2661
202227% 202327% 202415% 202514% 202613% 202713%
VN-EAEU
EAV · dòng 2658
20220% 20230% 20240% 20250% 20260% 20270%
VNCU
VNCU · dòng 437
20220% 2023 - 20270%
AHKFTA
AKH · dòng 2666
202218% 202312% 202412% 20256% 20266% 20270%
EVFTA
EV-NK · dòng 2637
202218,7% 202315% 202411,2% 20257,5% 20263,7% 20270%
Cờ thay đổi (cột phụ): X
UKVFTA
UKV · dòng 2639
202218,7% 202315% 202411,2% 20257,5% 20263,7% 20270%
Cờ thay đổi (cột phụ): X
CPTPP
CPTPP · dòng 2633
(I) → 2021*0% (II) → 2022*0% (III) → 2023*0% (IV) → 2024*0% (V) → 2025*0% (VI) → 2026*0% (VII) → 2027*0%
RCEP A
RCEPT-A · dòng 2656
202218,7% 202317,3% 202416% 202514,7% 202613,3% 202712%
RCEP B
B · dòng 2656
202218,7% 202317,3% 202416% 202514,7% 202613,3% 202712%
RCEP C
C · dòng 2656
202219% 202318% 202417% 202516% 202615% 202714%
RCEP D
D · dòng 2656
202220% 202320% 202420% 202520% 202620% 202720%
RCEP E
E · dòng 2659
202220% 202320% 202420% 202520% 202620% 202720%
RCEP F
F · dòng 2656
202218,7% 202317,3% 202416% 202514,7% 202613,3% 202712%
VIFTA
VI · dòng 2479
202427% 202524% 202621% 202718%
Cột phụ J: 8

* Kỳ CPTPP (I)–(VII) được quy đổi sang năm bằng cách đối chiếu với BT2026 (dữ liệu DERIVED – cần xác minh).

Khuyến cáo & cảnh báo

Đánh giá chung (chưa xét nước xuất xứ). Chạy Smart Tariff Advisory để có đánh giá theo xuất xứ.

VÀNG – CẦN XEM XÉT HS-003 Classification Review Required – có các dòng thuế tương tự
Mô tả
Phân nhóm 2103.90 có 6 dòng thuế; dòng 2103.90.21 được phân biệt với các dòng khác theo mô tả: Mắm tôm (mắm ruốc) kể cả belachan (blachan) (SEN).
Dữ liệu liên quan
2103.90.11 Tương ớt; 2103.90.12 Nước mắm; 2103.90.13 Nước xốt loại khác; 2103.90.19 Loại khác; 2103.90.29 Loại khác
Căn cứ pháp lý
31/2022/TT-BTC
Khuyến nghị
Xác minh các đặc điểm phân biệt; cân nhắc đề nghị xác định trước mã số nếu chưa chắc chắn.
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra
VÀNG – CẦN XEM XÉT TAX-001 Nhiều mức thuế GTGT
Mô tả
Cột VAT ghi “8/10”.
Căn cứ pháp lý
181/2025/NĐ-CP
Khuyến nghị
Xác định mức VAT theo bản chất hàng hóa và quy định giảm thuế (174/2025/NĐ-CP, Phụ lục I/II).
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra
XÁM – KHÔNG ĐỦ DỮ LIỆU TR-004 Not Assessed – Additional Regulatory Verification Required
Mô tả
File nguồn không ghi nhận biện pháp phòng vệ thương mại cho mã 2103.90.21. Điều này KHÔNG có nghĩa là không có rủi ro.
Khuyến nghị
Kiểm tra cơ sở dữ liệu phòng vệ thương mại của Bộ Công Thương (Cục Phòng vệ thương mại).
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra
XANH – ĐÃ XÁC MINH DQ-001 Thuế MFN có trong biểu nguồn
Mô tả
Thuế suất MFN 30% của mã 2103.90.21 được đối chiếu với BT2026 (ô BT2026!N2665), căn cứ 26/2023/NĐ-CP.
Căn cứ pháp lý
26/2023/NĐ-CP
Khuyến nghị
Phạm vi xác minh: đối chiếu với file nguồn phiên bản 2026.04.05, không thay thế văn bản pháp luật.
Trạng thái xác minh
Đã đối chiếu với file biểu thuế nguồn

Chú giải chương

Chú giải

1. Chương này không bao gồm:

(a) Các loại rau hỗn hợp thuộc nhóm 07.12;

(b) Các chất thay thế cà phê rang có chứa cà phê theo tỷ lệ bất kỳ (nhóm 09.01);

(c) Chè đã pha hương liệu (nhóm 09.02);

(d) Các gia vị hoặc các sản phẩm khác thuộc các nhóm từ 09.04 đến 09.10;

(e) Các chế phẩm thực phẩm, trừ các sản phẩm ghi trong nhóm 21.03 hoặc 21.04, chứa trên 20% tính theo khối lượng là xúc xích, thịt, phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết, côn trùng, cá hoặc động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc các loại động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc hỗn hợp bất kỳ của các loại trên (Chương 16);

(f) Các sản phẩm của nhóm 24.04;

(g) Men được đóng gói như dược phẩm hoặc các sản phẩm khác thuộc nhóm 30.03 hoặc 30.04; hoặc

(h) Enzyme đã chế biến thuộc nhóm 35.07.

2. Các chiết xuất từ các chất thay thế ghi trong Chú giải 1(b) trên đây được xếp vào nhóm 21.01.

3. Theo mục đích của nhóm 21.04, khái niệm "chế phẩm thực phẩm tổng hợp đồng nhất" có nghĩa là các loại chế phẩm bao gồm một hỗn hợp đồng nhất mịn của hai hoặc nhiều thành phần cơ bản như thịt, cá, rau, quả hoặc quả hạch (nuts), được đóng gói với khối lượng tịnh không quá 250g để bán lẻ, phù hợp dùng làm thức ăn cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ hoặc ăn kiêng. Khi áp dụng khái niệm này, không cần quan tâm đến những thành phần có hàm lượng nhỏ cho thêm vào làm gia vị, để bảo quản hoặc cho các mục đích khác. Các chế phẩm này có thể chứa một lượng nhỏ những mẩu vụn có thể nhìn thấy được của các thành phần nói trên.

(1): Tham khảo TCVN 9702:2013

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022