Chương 21 · Các chế phẩm ăn được khác
2103.90
Loại khác:
Sauces and preparations therefor; mixed condiments and mixed seasonings; mustard flour and meal and prepared mustard / - Other:
6 dòng thuế thuộc 2103.90
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2103.90.11 | Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến / - Loại khác: / - - Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt: / - - - Tương ớt | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2103.90.12 | Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến / - Loại khác: / - - Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt: / - - - Nước mắm | kg | 48% | 32% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2103.90.13 | Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến / - Loại khác: / - - Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt: / - - - Nước xốt loại khác | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2103.90.19 | Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến / - Loại khác: / - - Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt: / - - - Loại khác | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2103.90.21 | Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến / - Loại khác: / - - Gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp: / - - - Mắm tôm (mắm ruốc) kể cả belachan (blachan) (SEN) | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2103.90.29 | Nước xốt và các chế phẩm làm nước xốt; đồ gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp; bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt và mù tạt đã chế biến / - Loại khác: / - - Gia vị hỗn hợp và bột canh hỗn hợp: / - - - Loại khác | kg | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |