Chương 22 · Đồ uống, rượu và giấm
2204
Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09
Wine of fresh grapes, including fortified wines; grape must other than that of heading 20.09
17 dòng thuế thuộc 2204
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2204.10.00 | Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 / - Rượu vang nổ (1) | lít/kg | 75% | 50% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 2204.21.11 | Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 / - Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: / - - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít: / - - - Rượu vang: / - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | lít/kg | 75% | 50% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 2204.21.13 | Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 / - Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: / - - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít: / - - - Rượu vang: / - - - - Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích | lít/kg | 75% | 50% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 2204.21.14 | Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 / - Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: / - - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít: / - - - Rượu vang: / - - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích | lít/kg | 75% | 50% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 2204.21.21 | Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 / - Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: / - - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít: / - - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: / - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | lít/kg | 75% | 50% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 2204.21.22 | Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 / - Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: / - - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít: / - - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: / - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích | lít/kg | 75% | 50% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 2204.22.11 | Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 / - Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: / - - Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không quá 10 lít: / - - - Rượu vang: / - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | lít/kg | 75% | 50% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 2204.22.12 | Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 / - Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: / - - Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không quá 10 lít: / - - - Rượu vang: / - - - - Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích | lít/kg | 75% | 50% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 2204.22.13 | Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 / - Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: / - - Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không quá 10 lít: / - - - Rượu vang: / - - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích | lít/kg | 75% | 50% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 2204.22.21 | Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 / - Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: / - - Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không quá 10 lít: / - - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: / - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | lít/kg | 75% | 50% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 2204.22.22 | Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 / - Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: / - - Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không quá 10 lít: / - - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: / - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích | lít/kg | 75% | 50% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 2204.29.11 | Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 / - Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: / - - Loại khác: / - - - Rượu vang: / - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | lít/kg | 75% | 50% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 2204.29.12 | Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 / - Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: / - - Loại khác: / - - - Rượu vang: / - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích | lít/kg | 75% | 50% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 2204.29.21 | Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 / - Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: / - - Loại khác: / - - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: / - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | lít/kg | 75% | 50% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 2204.29.22 | Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 / - Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: / - - Loại khác: / - - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: / - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích | lít/kg | 75% | 50% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 2204.30.10 | Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 / - Hèm nho khác: / - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | lít/kg | 75% | 50% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 2204.30.20 | Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 / - Hèm nho khác: / - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích | lít/kg | 75% | 50% | 10 / 8 (nhiều mức) |