Chương 22 · Đồ uống, rượu và giấm
2204.22.21
Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
- 2204 Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09
- - Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
- 2204.22 - - Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không quá 10 lít:
- - - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
- - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích
Wine of fresh grapes, including fortified wines; grape must other than that of heading 20.09 / - Other wine; grape must with fermentation prevented or arrested by the addition of alcohol: / - - In containers holding more than 2 l but not more than 10 l: / - - - Grape must with fermentation prevented or arrested by the addition of alcohol: / - - - - Of an alcoholic strength by volume not exceeding 15% vol.
Thuế áp dụng năm 2026
Nguồn: biểu thuế tổng hợp BT2026 (cập nhật 05/04/2026)Ghi chú giảm VAT: Không được giảm VAT theo 174/2025/NĐ-CP - PL2: Rượu theo quy định của Luật Phòng, chống tác hại của rượu, bia
Thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) – 2026
| FTA | Thuế suất | Căn cứ dữ liệu | Chứng từ xuất xứ | Văn bản | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| ACFTA | 0% (trừ LA, MM) Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn) |
E | 118/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| ATIGA | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
D | 126/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| VJEPA | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 01/4/2026 - 31/3/2027 |
JV · Form VJ | 124/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| VN-LAO | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 | S | 206/2025/NĐ-CP | Thuế suất % |
| EVFTA | 6,2% | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
EUR.1 | 116/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| UKVFTA | 6,2% | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
EUR.1 | 117/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| CPTPP | 15% · M: 20% | Biểu tổng hợp BT2026 (VI) |
CPTPP | 115/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| AANZFTA | 20% | Biểu tổng hợp BT2026 2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn) |
AANZ | 121/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| VCFTA | 20% | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
VC | 112/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| VNCU | 20% | Biểu tổng hợp BT2026 2023 - 2027 |
VNCB · Form VC (Cuba) | 114/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| RCEP (Phụ lục A) BN, KH, ID, LA, MY, MM, PH, SG, TH |
33,3% | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
RCEP Form / Declaration of origin | 129/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| RCEP (Phụ lục B) AU |
33,3% | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
RCEP Form / Declaration of origin | 129/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| RCEP (Phụ lục F) NZ |
33,3% | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
RCEP Form / Declaration of origin | 129/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| RCEP (Phụ lục C) CN |
37,5% | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
RCEP Form / Declaration of origin | 129/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| VIFTA | 35% | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
Form VI (verify) | 131/2024/NĐ-CP | Thuế suất % |
| AIFTA | 50% | Biểu tổng hợp BT2026 01/01/2026 - 31/12/2026 |
AI | 122/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| AJCEP | 50% | Biểu tổng hợp BT2026 01/4/2026 - 31/3/2027 |
AJ | 120/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| AKFTA | 50% | Biểu tổng hợp BT2026 2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn) |
AK | 119/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| RCEP (Phụ lục D) JP |
50% | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
RCEP Form / Declaration of origin | 129/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| RCEP (Phụ lục E) KR |
50% | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
RCEP Form / Declaration of origin | 129/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| VKFTA | 50% | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
VK | 125/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| VN-CAM | Không có dữ liệu | Không có dữ liệu | S | 56/2026/NĐ-CP | Không có dữ liệu |
| AHKFTA | * không hưởng ưu đãi | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
AHK | 123/2022/NĐ-CP | Không được hưởng (*) |
| VN-EAEU | * không hưởng ưu đãi | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
EAV | 113/2022/NĐ-CP | Không được hưởng (*) |
Thuế suất công bố không đồng nghĩa với việc hàng hóa đủ điều kiện hưởng. Cần đáp ứng quy tắc xuất xứ và có chứng từ hợp lệ.
Lịch sử / lộ trình thuế suất theo năm
Từ các worksheet biểu thuế FTA 2022–2027
| FTA | Các kỳ áp dụng |
|---|---|
| ACFTA AC · dòng 2767 |
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)0%
Nước không được hưởng: LA, MM |
| ATIGA AT · dòng 2728 |
20220%
20230%
20240%
20250%
20260%
20270%
Quy tắc mặt hàng cụ thể: RVC40 hoặc CC |
| AJCEP AJ · dòng 2766 |
30/12/2022 - 31/3/202365%
01/4/2023 - 31/3/202450%
01/4/2024 - 31/3/202550%
01/4/2025 - 31/3/202650%
01/4/2026 - 31/3/202750%
01/4/2027 - 31/3/202850%
|
| VJEPA VJ · dòng 2770 |
30/12/2022 - 31/3/202365%
01/4/2023 - 31/3/202465%
01/4/2024 - 31/3/202550%
01/4/2025 - 31/3/20260%
01/4/2026 - 31/3/20270%
01/4/2027 - 31/3/20280%
|
| AKFTA AK · dòng 2770 |
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)50%
Thuế suất kèm loại trừ: 50 |
| AANZFTA AANZ · dòng 2734 |
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)20%
Cột thuế suất F (ẩn): 20 |
| AIFTA AI · dòng 2730 |
30/12/202265%
31/12/2022 - 30/12/202365%
31/12/2023 - 30/12/202465%
31/12/2024 - 31/12/202550%
01/01/2026 - 31/12/202650%
01/01/2027 - 31/12/202750%
|
| VKFTA VK · dòng 2730 |
202250%
202350%
202450%
202550%
202650%
202750%
|
| VCFTA VC · dòng 2777 |
202259%
202359%
202420%
202520%
202620%
202720%
|
| VN-EAEU EAV · dòng 2774 |
2022* không hưởng ưu đãi
2023* không hưởng ưu đãi
2024* không hưởng ưu đãi
2025* không hưởng ưu đãi
2026* không hưởng ưu đãi
2027* không hưởng ưu đãi
|
| VNCU VNCU · dòng 468 |
202227%
2023 - 202720%
Cờ thay đổi (cột phụ): X |
| AHKFTA AKH · dòng 2782 |
2022* không hưởng ưu đãi
2023* không hưởng ưu đãi
2024* không hưởng ưu đãi
2025* không hưởng ưu đãi
2026* không hưởng ưu đãi
2027* không hưởng ưu đãi
|
| EVFTA EV-NK · dòng 2753 |
202231,2%
202325%
202418,7%
202512,5%
20266,2%
20270%
Cờ thay đổi (cột phụ): X |
| UKVFTA UKV · dòng 2755 |
202231,2%
202325%
202418,7%
202512,5%
20266,2%
20270%
Cờ thay đổi (cột phụ): X |
| CPTPP CPTPP · dòng 2749 |
(I) → 2021*32%
(II) → 2022*27%
(III) → 2023*23%
(IV) → 2024*22%
(V) → 2025*20%
(VI) → 2026*15%
(VII) → 2027*10%
|
| RCEP A RCEPT-A · dòng 2774 |
202246,7%
202343,3%
202440%
202536,7%
202633,3%
202730%
|
| RCEP B B · dòng 2774 |
202246,7%
202343,3%
202440%
202536,7%
202633,3%
202730%
|
| RCEP C C · dòng 2774 |
202247,5%
202345%
202442,5%
202540%
202637,5%
202735%
|
| RCEP D D · dòng 2774 |
202250%
202350%
202450%
202550%
202650%
202750%
|
| RCEP E E · dòng 2777 |
202250%
202350%
202450%
202550%
202650%
202750%
|
| RCEP F F · dòng 2774 |
202246,7%
202343,3%
202440%
202536,7%
202633,3%
202730%
|
| VIFTA VI · dòng 2589 |
202445%
202540%
202635%
202730%
Cột phụ J: 8 |
* Kỳ CPTPP (I)–(VII) được quy đổi sang năm bằng cách đối chiếu với BT2026 (dữ liệu DERIVED – cần xác minh).
Khuyến cáo & cảnh báo
Đánh giá chung (chưa xét nước xuất xứ). Chạy Smart Tariff Advisory để có đánh giá theo xuất xứ.
VÀNG – CẦN XEM XÉT DOC-001 Kiểm tra chuyên ngành
- Mô tả
- Chính sách mặt hàng: HH KTCN về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021)
- Căn cứ pháp lý
- 1182/QĐ-BCT-PL
- Khuyến nghị
- Chuẩn bị hồ sơ đăng ký kiểm tra/chứng nhận theo văn bản nêu trên trước khi thông quan.
- Trạng thái xác minh
- Văn bản dẫn chiếu trong file nguồn; chưa xác minh hiệu lực
VÀNG – CẦN XEM XÉT DOC-004 Chính sách mặt hàng khác
- Mô tả
- HH NK phải làm thủ tục HQ tại CK nhập (23/2019/QĐ-TTg)
- Căn cứ pháp lý
- 23/2019/QĐ-TTg
- Khuyến nghị
- Đọc văn bản được dẫn chiếu.
- Trạng thái xác minh
- Văn bản dẫn chiếu trong file nguồn; chưa xác minh hiệu lực
VÀNG – CẦN XEM XÉT FTA-009 CPTPP: mức thuế riêng “M:”
- Mô tả
- Ô CPTPP “15; M: 20” có mức chung 15% và mức “M:” 20% (thường hiểu là biểu áp dụng cho Mê-hi-cô – cần xác minh).
- Căn cứ pháp lý
- 115/2022/NĐ-CP
- Khuyến nghị
- Xác định biểu thuế CPTPP áp dụng cho nước xuất xứ theo Nghị định 115/2022/NĐ-CP.
- Trạng thái xác minh
- Chưa xác minh – cần kiểm tra
VÀNG – CẦN XEM XÉT FTA-010 Khác biệt giữa biểu tổng hợp và biểu FTA gốc
- Mô tả
- CPTPP: biểu tổng hợp BT2026 ghi “15; M: 20”, biểu FTA gốc kỳ (VI) ghi “15”.
- Căn cứ pháp lý
- 115/2022/NĐ-CP
- Khuyến nghị
- Đối chiếu Nghị định gốc và văn bản sửa đổi để xác định mức chính xác.
- Trạng thái xác minh
- Chưa xác minh – cần kiểm tra
VÀNG – CẦN XEM XÉT FTA-013 Thuế FTA không thấp hơn MFN
- Mô tả
- AIFTA 50%, AJCEP 50%, AKFTA 50%, RCEP (Phụ lục D) 50%, RCEP (Phụ lục E) 50%, VKFTA 50%: thuế suất ưu đãi đặc biệt bằng hoặc cao hơn thuế MFN (50%) theo biểu nguồn – áp dụng FTA không mang lại tiết kiệm.
- Dữ liệu liên quan
- MFN 50%
- Khuyến nghị
- Cân nhắc áp dụng thuế MFN (nếu nước xuất xứ đáp ứng điều kiện MFN) thay vì chuẩn bị chứng từ xuất xứ FTA.
- Trạng thái xác minh
- Chưa xác minh – cần kiểm tra
VÀNG – CẦN XEM XÉT HS-003 Classification Review Required – có các dòng thuế tương tự
- Mô tả
- Phân nhóm 2204.22 có 5 dòng thuế; dòng 2204.22.21 được phân biệt với các dòng khác theo mô tả: Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích.
- Dữ liệu liên quan
- 2204.22.11 Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích; 2204.22.12 Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích; 2204.22.13 Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích; 2204.22.22 Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích
- Căn cứ pháp lý
- 31/2022/TT-BTC
- Khuyến nghị
- Xác minh các đặc điểm phân biệt; cân nhắc đề nghị xác định trước mã số nếu chưa chắc chắn.
- Trạng thái xác minh
- Chưa xác minh – cần kiểm tra
VÀNG – CẦN XEM XÉT TAX-001 Nhiều mức thuế GTGT
- Mô tả
- Cột VAT ghi “10/8”. Không được giảm VAT theo 174/2025/NĐ-CP - PL2: Rượu theo quy định của Luật Phòng, chống tác hại của rượu, bia
- Căn cứ pháp lý
- 174/2025/NĐ-CP - PL2
- Khuyến nghị
- Xác định mức VAT theo bản chất hàng hóa và quy định giảm thuế (174/2025/NĐ-CP, Phụ lục I/II).
- Trạng thái xác minh
- Chưa xác minh – cần kiểm tra
VÀNG – CẦN XEM XÉT TAX-002 Chịu thuế tiêu thụ đặc biệt
- Mô tả
- Cột TTĐB ghi “35”.
- Căn cứ pháp lý
- 66/2025/QH15
- Khuyến nghị
- Xác định mức thuế TTĐB theo Biểu thuế TTĐB 2026 (Luật 66/2025/QH15).
- Trạng thái xác minh
- Chưa xác minh – cần kiểm tra
XÁM – KHÔNG ĐỦ DỮ LIỆU TR-004 Not Assessed – Additional Regulatory Verification Required
- Mô tả
- File nguồn không ghi nhận biện pháp phòng vệ thương mại cho mã 2204.22.21. Điều này KHÔNG có nghĩa là không có rủi ro.
- Khuyến nghị
- Kiểm tra cơ sở dữ liệu phòng vệ thương mại của Bộ Công Thương (Cục Phòng vệ thương mại).
- Trạng thái xác minh
- Chưa xác minh – cần kiểm tra
XANH – ĐÃ XÁC MINH DQ-001 Thuế MFN có trong biểu nguồn
- Mô tả
- Thuế suất MFN 50% của mã 2204.22.21 được đối chiếu với BT2026 (ô BT2026!N2787), căn cứ 26/2023/NĐ-CP.
- Căn cứ pháp lý
- 26/2023/NĐ-CP
- Khuyến nghị
- Phạm vi xác minh: đối chiếu với file nguồn phiên bản 2026.04.05, không thay thế văn bản pháp luật.
- Trạng thái xác minh
- Đã đối chiếu với file biểu thuế nguồn
Chú giải chương
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Các sản phẩm của Chương này (trừ các sản phẩm của nhóm 22.09) được chế biến cho mục đích nấu nướng và không phù hợp để làm đồ uống (thường ở nhóm 21.03);
(b) Nước biển (nhóm 25.01);
(c) Nước cất hoặc nước khử độ dẫn hoặc nước có độ tinh khiết tương tự (nhóm 28.53);
(d) Axit axetic có nồng độ axit axetic trên 10% tính theo khối lượng (nhóm 29.15);
(e) Dược phẩm thuộc nhóm 30.03 hoặc 30.04; hoặc
(f) Các chế phẩm nước hoa hoặc chế phẩm vệ sinh (Chương 33).
2. Theo mục đích của Chương này và các Chương 20 và 21, "nồng độ cồn tính theo thể tích" sẽ được xác định ở nhiệt độ 20oC.
3. Theo mục đích của nhóm 22.02, khái niệm "đồ uống không chứa cồn" có nghĩa là các loại đồ uống có nồng độ cồn không quá 0,5% tính theo thể tích. Đồ uống có cồn được xếp vào các nhóm thích hợp từ 22.03 đến 22.06 hoặc nhóm 22.08.
Chú giải phân nhóm
1. Theo mục đích của phân nhóm 2204.10, khái niệm "rượu vang nổ"(1) là loại rượu khi bảo quản ở nhiệt độ 20oC trong thùng kín, có mức áp suất vượt từ 3 bars trở lên.
(1) Tham khảo TCVN 7045:2013
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022