PHẦN IV · Chương 22

Đồ uống, rượu và giấm

Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE

Chú giải chương (14)

Chú giải

1. Chương này không bao gồm:

(a) Các sản phẩm của Chương này (trừ các sản phẩm của nhóm 22.09) được chế biến cho mục đích nấu nướng và không phù hợp để làm đồ uống (thường ở nhóm 21.03);

(b) Nước biển (nhóm 25.01);

(c) Nước cất hoặc nước khử độ dẫn hoặc nước có độ tinh khiết tương tự (nhóm 28.53);

(d) Axit axetic có nồng độ axit axetic trên 10% tính theo khối lượng (nhóm 29.15);

(e) Dược phẩm thuộc nhóm 30.03 hoặc 30.04; hoặc

(f) Các chế phẩm nước hoa hoặc chế phẩm vệ sinh (Chương 33).

2. Theo mục đích của Chương này và các Chương 20 và 21, "nồng độ cồn tính theo thể tích" sẽ được xác định ở nhiệt độ 20oC.

3. Theo mục đích của nhóm 22.02, khái niệm "đồ uống không chứa cồn" có nghĩa là các loại đồ uống có nồng độ cồn không quá 0,5% tính theo thể tích. Đồ uống có cồn được xếp vào các nhóm thích hợp từ 22.03 đến 22.06 hoặc nhóm 22.08.

Chú giải phân nhóm

1. Theo mục đích của phân nhóm 2204.10, khái niệm "rượu vang nổ"(1) là loại rượu khi bảo quản ở nhiệt độ 20oC trong thùng kín, có mức áp suất vượt từ 3 bars trở lên.

(1) Tham khảo TCVN 7045:2013

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
2201 Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu; nước đá và tuyết
2201.10 - Nước khoáng và nước có ga:
2201.10.10 - - Nước khoáng lít/kg 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
2201.10.20 - - Nước có ga lít/kg 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
2201.90 - Loại khác:
2201.90.10 - - Nước đá và tuyết lít/kg 60% 40% 8 / 10 (nhiều mức)
2201.90.90 - - Loại khác lít/kg 60% 40% 8 / 10 (nhiều mức)
2202 Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép, nước ép từ quả hạch (nut) hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09
2202.10 - Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu:
2202.10.20 - - Nước tăng lực có hoặc không có ga(SEN) lít/kg 52,5% 35% 10 / 8 (nhiều mức)
2202.10.30 - - Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga, loại khác, có hương liệu lít/kg 52,5% 35% 10 / 8 (nhiều mức)
2202.10.90 - - Loại khác lít/kg 52,5% 35% 10 / 8 (nhiều mức)
- Loại khác:
2202.91.00 - - Bia không cồn lít/kg 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
2202.99 - - Loại khác:
2202.99.10 - - - Đồ uống chứa sữa tiệt trùng có hương liệu lít/kg 45% 30% 10 / 8 (nhiều mức)
2202.99.20 - - - Đồ uống sữa đậu nành lít/kg 45% 30% 10 / 8 (nhiều mức)
2202.99.30 - - - Đồ uống từ nước dừa (SEN) lít/kg 45% 30% 10 / 8 (nhiều mức)
2202.99.40 - - - Đồ uống có chứa cà phê hoặc đồ uống có hương liệu cà phê lít/kg 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
2202.99.50 - - - Đồ uống không có ga khác dùng ngay được không cần pha loãng lít/kg 45% 30% 10 / 8 (nhiều mức)
2202.99.90 - - - Loại khác lít/kg 30% 20% 10 / 8 (nhiều mức)
2203 Bia sản xuất từ malt
- Bia đen hoặc bia nâu:
2203.00.11 - - Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích (SEN) lít/kg 52,5% 35% 10 / 8 (nhiều mức)
2203.00.19 - - Loại khác (SEN) lít/kg 52,5% 35% 10 / 8 (nhiều mức)
- Loại khác, kể cả bia ale:
2203.00.91 - - Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích lít/kg 52,5% 35% 10 / 8 (nhiều mức)
2203.00.99 - - Loại khác lít/kg 52,5% 35% 10 / 8 (nhiều mức)
2204 Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09
2204.10.00 - Rượu vang nổ (1) lít/kg 75% 50% 10 / 8 (nhiều mức)
- Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
2204.21 - - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
- - - Rượu vang:
2204.21.11 - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích lít/kg 75% 50% 10 / 8 (nhiều mức)
2204.21.13 - - - - Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích lít/kg 75% 50% 10 / 8 (nhiều mức)
2204.21.14 - - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích lít/kg 75% 50% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
2204.21.21 - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích lít/kg 75% 50% 10 / 8 (nhiều mức)
2204.21.22 - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích lít/kg 75% 50% 10 / 8 (nhiều mức)
2204.22 - - Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không quá 10 lít:
- - - Rượu vang:
2204.22.11 - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích lít/kg 75% 50% 10 / 8 (nhiều mức)
2204.22.12 - - - - Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích lít/kg 75% 50% 10 / 8 (nhiều mức)
2204.22.13 - - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích lít/kg 75% 50% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
2204.22.21 - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích lít/kg 75% 50% 10 / 8 (nhiều mức)
2204.22.22 - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích lít/kg 75% 50% 10 / 8 (nhiều mức)
2204.29 - - Loại khác:
- - - Rượu vang:
2204.29.11 - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích lít/kg 75% 50% 10 / 8 (nhiều mức)
2204.29.12 - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích lít/kg 75% 50% 10 / 8 (nhiều mức)
- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
2204.29.21 - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích lít/kg 75% 50% 10 / 8 (nhiều mức)
2204.29.22 - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích lít/kg 75% 50% 10 / 8 (nhiều mức)
2204.30 - Hèm nho khác:
2204.30.10 - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích lít/kg 75% 50% 10 / 8 (nhiều mức)
2204.30.20 - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích lít/kg 75% 50% 10 / 8 (nhiều mức)
2205 Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương liệu từ thảo mộc hoặc chất thơm
2205.10 - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
2205.10.10 - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích lít/kg 75% 50% 10 / 8 (nhiều mức)
2205.10.20 - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích lít/kg 75% 50% 10 / 8 (nhiều mức)
2205.90 - Loại khác:
2205.90.10 - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích lít/kg 75% 50% 10 / 8 (nhiều mức)
2205.90.20 - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích lít/kg 75% 50% 10 / 8 (nhiều mức)
2206 Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
2206.00.10 - Vang táo hoặc vang lê lít/kg 82,5% 55% 10 / 8 (nhiều mức)
2206.00.20 - Rượu sa kê (SEN) lít/kg 82,5% 55% 10 / 8 (nhiều mức)
- Toddy cọ dừa:
2206.00.31 - - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít (SEN) lít/kg 82,5% 55% 10 / 8 (nhiều mức)
2206.00.39 - - Loại khác (SEN) lít/kg 82,5% 55% 10 / 8 (nhiều mức)
- Shandy:
2206.00.41 - - Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích (SEN) lít/kg 82,5% 55% 10 / 8 (nhiều mức)
2206.00.49 - - Loại khác (SEN) lít/kg 82,5% 55% 10 / 8 (nhiều mức)
2206.00.50 - Vang mật ong lít/kg 82,5% 55% 10 / 8 (nhiều mức)
2206.00.60 - Rượu thu được từ việc lên men nước ép rau hoặc nước ép quả, trừ nước ép nho tươi (SEN) lít/kg 82,5% 55% 10 / 8 (nhiều mức)
- Loại khác:
2206.00.91 - - Rượu gạo khác (kể cả rượu gạo bổ)(SEN) lít/kg 82,5% 55% 10 / 8 (nhiều mức)
2206.00.99 - - Loại khác lít/kg 82,5% 55% 10 / 8 (nhiều mức)
2207 Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích; cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ
2207.10.00 - Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích lít/kg 60% 40% 10 / 8 (nhiều mức)
2207.20 - Cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ:
- - Cồn etylic đã biến tính, kể cả rượu mạnh đã methyl hoá:
2207.20.11 - - - Cồn etylic có nồng độ trên 99% tính theo thể tích lít/kg 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức)
2207.20.19 - - - Loại khác lít/kg 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức)
2207.20.90 - - Loại khác lít/kg 60% 40% 10 / 8 (nhiều mức)
2208 Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác
2208.20 - Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc bã nho:
2208.20.50 - - Rượu brandy lít/kg 67,5% 45% 10 / 8 (nhiều mức)
2208.20.90 - - Loại khác lít/kg 67,5% 45% 10 / 8 (nhiều mức)
2208.30 - Rượu whisky:
2208.30.10 - - Được đựng trong đồ chứa trên 5 lít lít/kg 67,5% 45% 10 / 8 (nhiều mức)
2208.30.90 - - Loại khác lít/kg 67,5% 45% 10 / 8 (nhiều mức)
2208.40.00 - Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ các sản phẩm mía đường lên men lít/kg 67,5% 45% 10 / 8 (nhiều mức)
2208.50.00 - Rượu gin và rượu Geneva lít/kg 67,5% 45% 10 / 8 (nhiều mức)
2208.60.00 - Rượu vodka lít/kg 67,5% 45% 10 / 8 (nhiều mức)
2208.70 - Rượu mùi:
2208.70.10 - - Có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích lít/kg 67,5% 45% 10 / 8 (nhiều mức)
2208.70.90 - - Loại khác lít/kg 67,5% 45% 10 / 8 (nhiều mức)
2208.90 - Loại khác:
2208.90.10 - - Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích (SEN) lít/kg 67,5% 45% 10 / 8 (nhiều mức)
2208.90.20 - - Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích(SEN) lít/kg 67,5% 45% 10 / 8 (nhiều mức)
2208.90.30 - - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích (SEN) lít/kg 67,5% 45% 10 / 8 (nhiều mức)
2208.90.40 - - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích (SEN) lít/kg 67,5% 45% 10 / 8 (nhiều mức)
2208.90.50 - - Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích lít/kg 67,5% 45% 10 / 8 (nhiều mức)
2208.90.60 - - Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích lít/kg 67,5% 45% 10 / 8 (nhiều mức)
2208.90.70 - - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích lít/kg 67,5% 45% 10 / 8 (nhiều mức)
2208.90.80 - - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích lít/kg 67,5% 45% 10 / 8 (nhiều mức)
- - Loại khác:
2208.90.91 - - - Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích lít/kg 67,5% 45% 10 / 8 (nhiều mức)
2208.90.99 - - - Loại khác lít/kg 67,5% 45% 10 / 8 (nhiều mức)
2209.00.00 Giấm và chất thay thế giấm làm từ axit axetic lít/kg 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)