Chương 28 · Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị

2835.25

Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”):

Phosphinates (hypophosphites), phosphonates (phosphites) and phosphates; polyphosphates, whether or not chemically defined / - Phosphates: / - - Calcium hydrogenorthophosphate (“dicalcium phosphate”):

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 3645 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 2835.25

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
2835.25.10Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học / - Phosphat: / - - Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”): / - - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN)kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2835.25.90Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học / - Phosphat: / - - Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”): / - - - Loại kháckg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)