Chương 28 · Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị

2835

Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học

Phosphinates (hypophosphites), phosphonates (phosphites) and phosphates; polyphosphates, whether or not chemically defined

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 3640 SOURCE

12 dòng thuế thuộc 2835

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
2835.10.00Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học / - Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit)kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2835.22.00Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học / - Phosphat: / - - Của mono- hoặc dinatrikg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2835.24.00Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học / - Phosphat: / - - Của kalikg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2835.25.10Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học / - Phosphat: / - - Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”): / - - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN)kg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2835.25.90Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học / - Phosphat: / - - Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”): / - - - Loại kháckg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2835.26.00Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học / - Phosphat: / - - Các phosphat khác của canxikg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2835.29.10Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học / - Phosphat: / - - Loại khác: / - - - Của trinatrikg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2835.29.90Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học / - Phosphat: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2835.31.10Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học / - Polyphosphat: / - - Natri triphosphat (natri tripolyphosphat): / - - - Loại dùng cho thực phẩm (SEN)kg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
2835.31.90Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học / - Polyphosphat: / - - Natri triphosphat (natri tripolyphosphat): / - - - Loại kháckg 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
2835.39.10Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học / - Polyphosphat: / - - Loại khác: / - - - Tetranatri pyrophosphatkg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2835.39.90Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học / - Polyphosphat: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)