Chương 28 · Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị

2835.29

Loại khác:

Phosphinates (hypophosphites), phosphonates (phosphites) and phosphates; polyphosphates, whether or not chemically defined / - Phosphates: / - - Other:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 3649 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 2835.29

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
2835.29.10Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học / - Phosphat: / - - Loại khác: / - - - Của trinatrikg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
2835.29.90Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học / - Phosphat: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)