Chương 29 · Hóa chất hữu cơ
2930.90
Loại khác:
Organo-sulphur compounds / - Other:
2 dòng thuế thuộc 2930.90
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2930.90.10 | Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ / - Loại khác: / - - Dithiocarbonates | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2930.90.90 | Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ / - Loại khác: / - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |