Chương 29 · Hóa chất hữu cơ
2930
Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ
Organo-sulphur compounds
9 dòng thuế thuộc 2930
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 2930.10.00 | Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ / - 2-(N,N-Dimethylamino) ethanethiol | kg/lít | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2930.20.00 | Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ / - Thiocarbamates và dithiocarbamates | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2930.30.00 | Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ / - Thiuram mono-, di- hoặc tetrasulphua | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2930.40.00 | Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ / - Methionin | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2930.60.00 | Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ / - 2-(N,N-Diethylamino)ethanethiol | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2930.70.00 | Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ / - Bis(2-hydroxyethyl)sulfide (thiodiglycol (INN)) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2930.80.00 | Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ / - Aldicarb (ISO), captafol (ISO) và methamidophos (ISO) | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2930.90.10 | Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ / - Loại khác: / - - Dithiocarbonates | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 2930.90.90 | Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ / - Loại khác: / - - Loại khác | kg/lít | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |