Chương 33 · Tinh dầu và các chất tựa nhựa; nước hoa, mỹ phẩm hoặc các chế phẩm dùng cho vệ sinh
3304.99
Loại khác:
Beauty or make-up preparations and preparations for the care of the skin (other than medicaments), including sunscreen or sun tan preparations; manicure or pedicure preparations / - Other: / - - Other:
3 dòng thuế thuộc 3304.99
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3304.99.20 | Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; các chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Chế phẩm ngăn ngừa mụn trứng cá | kg/chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3304.99.30 | Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; các chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Kem và dung dịch (lotion) bôi mặt hoặc bôi da khác | kg/chiếc | 27% | 18% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3304.99.90 | Mỹ phẩm hoặc các chế phẩm để trang điểm và các chế phẩm dưỡng da (trừ dược phẩm), kể cả các chế phẩm chống nắng hoặc bắt nắng; các chế phẩm dùng cho móng tay hoặc móng chân / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg/chiếc | 27% | 18% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |