Chương 37 · Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh
3702.42
Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, trừ loại dùng cho ảnh màu:
Photographic film in rolls, sensitised, unexposed, of any material other than paper, paperboard or textiles; instant print film in rolls, sensitised, unexposed / - Other film, without perforations, of a width exceeding 105 mm: / - - Of a width exceeding 610 mm and of a length exceeding 200 m, other than for colour photography:
2 dòng thuế thuộc 3702.42
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3702.42.10 | Phim để tạo ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng / - Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng trên 105 mm: / - - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, trừ loại dùng cho ảnh màu: / - - - Loại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in | m2 | 4,5% | 3% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3702.42.90 | Phim để tạo ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng / - Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng trên 105 mm: / - - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, trừ loại dùng cho ảnh màu: / - - - Loại khác | m2 | 4,5% | 3% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |