PHẦN VI · Chương 37
Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh
Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE
Chú giải chương (4)
Chú giải
1. Chương này không bao gồm các phế liệu hoặc phế thải.
2. Trong Chương này từ “tạo ảnh” liên quan đến quá trình tạo các ảnh có thể nhìn thấy được, bằng cách chiếu tia sáng hoặc các dạng tia phát xạ khác lên bề mặt nhạy sáng, kể cả bề mặt cảm ứng nhiệt, trực tiếp hoặc gián tiếp.
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3701 | Các tấm và phim để tạo ảnh ở dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, đã hoặc chưa đóng gói | ||||
| 3701.10.00 | - Dùng cho chụp X quang | m2 | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3701.20.00 | - Phim in ngay | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3701.30.00 | - Tấm và phim loại khác, có từ một chiều bất kỳ trên 255 mm | m2 | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác: | |||||
| 3701.91 | - - Dùng cho ảnh màu (đa màu): | ||||
| 3701.91.10 | - - - Loại phù hợp dùng cho công nghiệp in | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3701.91.90 | - - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3701.99 | - - Loại khác: | ||||
| 3701.99.10 | - - - Loại phù hợp dùng cho công nghiệp in | m2 | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3701.99.90 | - - - Loại khác | m2 | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3702 | Phim để tạo ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng | ||||
| 3702.10.00 | - Dùng cho chụp X quang | m2 | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng không quá 105 mm: | |||||
| 3702.31.00 | - - Dùng cho ảnh màu (đa màu) | cuộn | 7,5% | 5% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3702.32.00 | - - Loại khác, có tráng nhũ tương bạc halogenua | m2 | 7,5% | 5% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3702.39.00 | - - Loại khác | m2 | 7,5% | 5% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng trên 105 mm: | |||||
| 3702.41.00 | - - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, dùng cho ảnh màu (đa màu) | m2 | 4,5% | 3% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3702.42 | - - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, trừ loại dùng cho ảnh màu: | ||||
| 3702.42.10 | - - - Loại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in | m2 | 4,5% | 3% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3702.42.90 | - - - Loại khác | m2 | 4,5% | 3% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3702.43.00 | - - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài không quá 200 m | m2 | 4,5% | 3% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3702.44.00 | - - Loại chiều rộng trên 105 mm nhưng không quá 610 mm | m2 | 4,5% | 3% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Phim loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu): | |||||
| 3702.52 | - - Loại chiều rộng không quá 16 mm: | ||||
| 3702.52.20 | - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh | m | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3702.52.90 | - - - Loại khác | m | 4,5% | 3% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3702.53.00 | - - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, dùng làm phim chiếu | m | 4,5% | 3% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3702.54 | - - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, trừ loại dùng làm phim chiếu: | ||||
| 3702.54.40 | - - - Loại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in | m | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3702.54.90 | - - - Loại khác | m | 7,5% | 5% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3702.55 | - - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m: | ||||
| 3702.55.20 | - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh | m | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3702.55.50 | - - - Loại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in | m | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3702.55.90 | - - - Loại khác | m | 7,5% | 5% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3702.56 | - - Loại chiều rộng trên 35 mm: | ||||
| 3702.56.20 | - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh | m | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3702.56.90 | - - - Loại khác | m | 7,5% | 5% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác: | |||||
| 3702.96 | - - Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m: | ||||
| 3702.96.10 | - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh | m | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3702.96.90 | - - - Loại khác | m | 7,5% | 5% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3702.97 | - - Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m: | ||||
| 3702.97.10 | - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh | m | 7,5% | 5% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3702.97.90 | - - - Loại khác | m | 7,5% | 5% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3702.98 | - - Loại chiều rộng trên 35 mm: | ||||
| 3702.98.10 | - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh | m | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3702.98.30 | - - - Loại khác, chiều dài từ 120 m trở lên | m | 9% | 6% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3702.98.90 | - - - Loại khác | m | 7,5% | 5% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3703 | Giấy, bìa và vật liệu dệt để tạo ảnh, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng | ||||
| 3703.10 | - Ở dạng cuộn, có chiều rộng trên 610 mm: | ||||
| 3703.10.10 | - - Chiều rộng không quá 1.000 mm | kg | 9% | 6% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3703.10.90 | - - Loại khác | kg | 9% | 6% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3703.20.00 | - Loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu) | kg | 9% | 6% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3703.90.00 | - Loại khác | kg | 9% | 6% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3704 | Tấm, phim, giấy, bìa và vật liệu dệt để tạo ảnh, đã phơi sáng nhưng chưa tráng | ||||
| 3704.00.10 | - Tấm hoặc phim dùng cho chụp X quang | kg | 7,5% | 5% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3704.00.90 | - Loại khác | kg | 9% | 6% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3705 | Tấm và phim để tạo ảnh, đã phơi sáng và đã tráng, trừ phim dùng trong điện ảnh | ||||
| 3705.00.10 | - Dùng cho chụp X quang | kg | 7,5% | 5% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3705.00.20 | - Vi phim (microfilm) | kg | 4,5% | 3% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3705.00.30 | - Dùng để tái tạo bản in offset | kg | 7,5% | 5% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3705.00.90 | - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3706 | Phim dùng trong điện ảnh, đã phơi sáng và đã tráng, đã hoặc chưa có rãnh tiếng hoặc chỉ có duy nhất rãnh tiếng | ||||
| 3706.10 | - Loại chiều rộng từ 35 mm trở lên: | ||||
| 3706.10.10 | - - Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật và phim khoa học (SEN) | m | 7,5% | 5% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3706.10.30 | - - Phim tài liệu khác | m | 7,5% | 5% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3706.10.40 | - - Loại khác, chỉ có duy nhất rãnh tiếng | m | 7,5% | 5% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3706.10.90 | - - Loại khác | m | 7,5% | 5% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3706.90 | - Loại khác: | ||||
| 3706.90.10 | - - Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật và phim khoa học (SEN) | m | 7,5% | 5% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3706.90.30 | - - Phim tài liệu khác | m | 7,5% | 5% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3706.90.40 | - - Loại khác, chỉ có duy nhất rãnh tiếng | m | 7,5% | 5% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3706.90.90 | - - Loại khác | m | 7,5% | 5% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3707 | Chế phẩm hóa chất để tạo ảnh (trừ vecni, keo, chất kết dính và các chế phẩm tương tự); các sản phẩm chưa pha trộn dùng để tạo ảnh, đã đóng gói theo định lượng hoặc đóng gói để bán lẻ ở dạng sử dụng được ngay | ||||
| 3707.10.00 | - Dạng nhũ tương nhạy | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3707.90 | - Loại khác: | ||||
| 3707.90.10 | - - Vật liệu phát sáng | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3707.90.90 | - - Loại khác | kg | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |