Chương 37 · Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh
3702.55
Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m:
Photographic film in rolls, sensitised, unexposed, of any material other than paper, paperboard or textiles; instant print film in rolls, sensitised, unexposed / - Other film, for colour photography (polychrome): / - - Of a width exceeding 16 mm but not exceeding 35 mm and of a length exceeding 30 m:
3 dòng thuế thuộc 3702.55
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3702.55.20 | Phim để tạo ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng / - Phim loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu): / - - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m: / - - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh | m | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3702.55.50 | Phim để tạo ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng / - Phim loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu): / - - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m: / - - - Loại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in | m | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3702.55.90 | Phim để tạo ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng / - Phim loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu): / - - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m: / - - - Loại khác | m | 7,5% | 5% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |