Chương 39 · Plastic và các sản phẩm bằng plastic

3902.10

Polypropylen:

Polymers of propylene or of other olefins, in primary forms / - Polypropylene:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 5682 SOURCE

3 dòng thuế thuộc 3902.10

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
3902.10.30Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh / - Polypropylen: / - - Dạng phân tán(SEN)kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
3902.10.40Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh / - Polypropylen: / - - Dạng hạt, viên, hạt cườm, vẩy, mảnh và các dạng tương tự (SEN)kg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
3902.10.90Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh / - Polypropylen: / - - Loại kháckg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)