Chương 39 · Plastic và các sản phẩm bằng plastic

3902.30

Các copolyme propylen:

Polymers of propylene or of other olefins, in primary forms / - Propylene copolymers:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 5687 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 3902.30

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
3902.30.30Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh / - Các copolyme propylen: / - - Dạng lỏng hoặc dạng nhãokg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
3902.30.90Các polyme từ propylen hoặc từ các olefin khác, dạng nguyên sinh / - Các copolyme propylen: / - - Loại kháckg 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)