Chương 39 · Plastic và các sản phẩm bằng plastic

3917.31

Ống, ống dẫn và ống vòi, loại mềm, có áp suất bục tối thiểu là 27,6 MPa:

Tubes, pipes and hoses, and fittings therefor (for example, joints, elbows, flanges), of plastics / - Other tubes, pipes and hoses: / - - Flexible tubes, pipes and hoses, having a minimum burst pressure of 27.6 MPa:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 5939 SOURCE

8 dòng thuế thuộc 3917.31

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
3917.31.11Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi khác: / - - Ống, ống dẫn và ống vòi, loại mềm, có áp suất bục tối thiểu là 27,6 MPa: / - - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần: / - - - - Từ các polyme trùng hợp(SEN)kg/m/ chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.31.12Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi khác: / - - Ống, ống dẫn và ống vòi, loại mềm, có áp suất bục tối thiểu là 27,6 MPa: / - - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần: / - - - - Từ nhựa amino; từ nhựa phenolic; từ sợi lưu hóa; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN)kg/m/ chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.31.19Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi khác: / - - Ống, ống dẫn và ống vòi, loại mềm, có áp suất bục tối thiểu là 27,6 MPa: / - - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần: / - - - - Loại khác (SEN)kg/m/ chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.31.21Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi khác: / - - Ống, ống dẫn và ống vòi, loại mềm, có áp suất bục tối thiểu là 27,6 MPa: / - - - Loại khác: / - - - - Từ các polyme trùng hợpkg/m/ chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.31.23Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi khác: / - - Ống, ống dẫn và ống vòi, loại mềm, có áp suất bục tối thiểu là 27,6 MPa: / - - - Loại khác: / - - - - Từ nhựa amino; từ nhựa phenolic; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiênkg/m/ chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.31.24Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi khác: / - - Ống, ống dẫn và ống vòi, loại mềm, có áp suất bục tối thiểu là 27,6 MPa: / - - - Loại khác: / - - - - Từ sợi lưu hóakg/m/ chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.31.25Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi khác: / - - Ống, ống dẫn và ống vòi, loại mềm, có áp suất bục tối thiểu là 27,6 MPa: / - - - Loại khác: / - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻokg/m/ chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3917.31.29Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi khác: / - - Ống, ống dẫn và ống vòi, loại mềm, có áp suất bục tối thiểu là 27,6 MPa: / - - - Loại khác: / - - - - Loại kháckg/m/ chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)