Chương 39 · Plastic và các sản phẩm bằng plastic
3917.32
Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác, không kèm các phụ kiện:
Tubes, pipes and hoses, and fittings therefor (for example, joints, elbows, flanges), of plastics / - Other tubes, pipes and hoses: / - - Other, not reinforced or otherwise combined with other materials, without fittings:
8 dòng thuế thuộc 3917.32
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3917.32.10 | Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi khác: / - - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác, không kèm các phụ kiện: / - - - Vỏ xúc xích hoặc vỏ giăm bông | kg/m/ chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3917.32.20 | Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi khác: / - - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác, không kèm các phụ kiện: / - - - Ống nhựa nhiệt dẻo dùng cho bếp ga(SEN) | kg/m/ chiếc | 25,5% | 17% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3917.32.91 | Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi khác: / - - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác, không kèm các phụ kiện: / - - - Loại khác: / - - - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần: / - - - - - Từ các polyme trùng hợp; từ nhựa phenolic hoặc nhựa amino; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên (SEN) | kg/m/ chiếc | 25,5% | 17% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3917.32.92 | Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi khác: / - - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác, không kèm các phụ kiện: / - - - Loại khác: / - - - - Được gia công hơn mức gia công bề mặt đơn thuần: / - - - - - Loại khác (SEN) | kg/m/ chiếc | 25,5% | 17% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3917.32.93 | Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi khác: / - - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác, không kèm các phụ kiện: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác: / - - - - - Từ các polyme trùng hợp | kg/m/ chiếc | 25,5% | 17% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3917.32.94 | Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi khác: / - - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác, không kèm các phụ kiện: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác: / - - - - - Từ nhựa amino hoặc nhựa phenolic; từ các dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiên | kg/m/ chiếc | 25,5% | 17% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3917.32.95 | Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi khác: / - - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác, không kèm các phụ kiện: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác: / - - - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp khác; từ sợi lưu hóa; từ nitrat xenlulo, các acetat xenlulo và các dẫn xuất hóa học khác của xenlulo, đã hóa dẻo | kg/m/ chiếc | 25,5% | 17% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3917.32.99 | Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, và các phụ kiện dùng để ghép nối chúng (ví dụ, các đoạn nối, khuỷu, vành đệm), bằng plastic / - Ống, ống dẫn và ống vòi khác: / - - Loại khác, chưa gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác, không kèm các phụ kiện: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác: / - - - - - Loại khác | kg/m/ chiếc | 25,5% | 17% | 8 / 10 (nhiều mức) |