Chương 39 · Plastic và các sản phẩm bằng plastic

3920

Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác

Other plates, sheets, film, foil and strip, of plastics, non-cellular and not reinforced, laminated, supported or similarly combined with other materials

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 6012 SOURCE

53 dòng thuế thuộc 3920

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
3920.10.11Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polyme từ etylen: / - - Dạng tấm và phiến (SEN): / - - - Loại cứng (SEN)kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.10.19Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polyme từ etylen: / - - Dạng tấm và phiến (SEN): / - - - Loại kháckg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.10.90Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polyme từ etylen: / - - Loại kháckg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.20.10Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polyme từ propylen: / - - Màng polypropylen định hướng hai chiều (BOPP) (SEN)kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.20.91Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polyme từ propylen: / - - Loại khác: / - - - Dạng tấm và phiến (SEN)kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.20.99Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polyme từ propylen: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.30.20Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polyme từ styren: / - - Tấm Acrylonitril butadien styren (ABS) sử dụng trong sản xuất tủ lạnhkg/m2/chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.30.91Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polyme từ styren: / - - Loại khác: / - - - Dạng tấm và phiến, loại cứng(SEN)kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.30.92Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polyme từ styren: / - - Loại khác: / - - - Loại khác, dạng tấm và phiến (SEN)kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.30.99Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polyme từ styren: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.43.10Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polyme từ vinyl clorua: / - - Có hàm lượng chất hóa dẻo không dưới 6% tính theo trọng lượng: / - - - Dạng tấm và phiến (SEN)kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.43.90Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polyme từ vinyl clorua: / - - Có hàm lượng chất hóa dẻo không dưới 6% tính theo trọng lượng: / - - - Loại kháckg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.49.00Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polyme từ vinyl clorua: / - - Loại kháckg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.51.11Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polyme acrylic: / - - Từ poly(metyl metacrylat): / - - - Dạng tấm và phiến (SEN): / - - - - Loại cứng(SEN)kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.51.19Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polyme acrylic: / - - Từ poly(metyl metacrylat): / - - - Dạng tấm và phiến (SEN): / - - - - Loại kháckg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.51.90Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polyme acrylic: / - - Từ poly(metyl metacrylat): / - - - Loại kháckg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.59.11Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polyme acrylic: / - - Loại khác: / - - - Dạng tấm và phiến (SEN): / - - - - Loại cứng(SEN)kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.59.19Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polyme acrylic: / - - Loại khác: / - - - Dạng tấm và phiến (SEN): / - - - - Loại kháckg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.59.90Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polyme acrylic: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.61.10Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl hoặc các polyeste khác: / - - Từ các polycarbonat: / - - - Dạng tấm và phiến (SEN)kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.61.90Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl hoặc các polyeste khác: / - - Từ các polycarbonat: / - - - Loại kháckg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.62.10Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl hoặc các polyeste khác: / - - Từ poly(etylen terephtalat): / - - - Dạng tấm và phiến (SEN)kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.62.91Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl hoặc các polyeste khác: / - - Từ poly(etylen terephtalat): / - - - Loại khác: / - - - - Màng bảo vệ chắn ánh sáng mặt trời (SEN)kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.62.99Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl hoặc các polyeste khác: / - - Từ poly(etylen terephtalat): / - - - Loại khác: / - - - - Loại kháckg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.63.10Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl hoặc các polyeste khác: / - - Từ các polyeste chưa no: / - - - Dạng tấm và phiến (SEN)kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.63.90Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl hoặc các polyeste khác: / - - Từ các polyeste chưa no: / - - - Loại kháckg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.69.10Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl hoặc các polyeste khác: / - - Từ các polyeste khác: / - - - Dạng tấm và phiến (SEN)kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.69.90Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl hoặc các polyeste khác: / - - Từ các polyeste khác: / - - - Loại kháckg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.71.10Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học của nó: / - - Từ xenlulo tái sinh: / - - - Màng xenlophankg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.71.91Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học của nó: / - - Từ xenlulo tái sinh: / - - - Loại khác: / - - - - Dạng phiến (sheets) đã inkg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.71.99Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học của nó: / - - Từ xenlulo tái sinh: / - - - Loại khác: / - - - - Loại kháckg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.73.00Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học của nó: / - - Từ xenlulo axetatkg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.79.10Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học của nó: / - - Từ các dẫn xuất xenlulo khác: / - - - Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông)kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.79.20Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học của nó: / - - Từ các dẫn xuất xenlulo khác: / - - - Từ sợi lưu hóakg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.79.91Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học của nó: / - - Từ các dẫn xuất xenlulo khác: / - - - Loại khác: / - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.79.99Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học của nó: / - - Từ các dẫn xuất xenlulo khác: / - - - Loại khác: / - - - - Loại kháckg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.91.10Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ plastic khác: / - - Từ poly(vinyl butyral): / - - - Màng dùng làm kính an toàn, độ dày trên 0,38 mm nhưng không quá 0,76 mm, và chiều rộng không quá 2 mkg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.91.91Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ plastic khác: / - - Từ poly(vinyl butyral): / - - - Loại khác: / - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.91.99Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ plastic khác: / - - Từ poly(vinyl butyral): / - - - Loại khác: / - - - - Loại kháckg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.92.10Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ plastic khác: / - - Từ các polyamide: / - - - Từ polyamide-6kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.92.91Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ plastic khác: / - - Từ các polyamide: / - - - Loại khác: / - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.92.99Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ plastic khác: / - - Từ các polyamide: / - - - Loại khác: / - - - - Loại kháckg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.93.10Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ plastic khác: / - - Từ nhựa amino: / - - - Dạng tấm và phiến (SEN)kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.93.90Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ plastic khác: / - - Từ nhựa amino: / - - - Loại kháckg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.94.10Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ plastic khác: / - - Từ nhựa phenolic: / - - - Dạng tấm phenol formaldehyt (bakelit)kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.94.91Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ plastic khác: / - - Từ nhựa phenolic: / - - - Loại khác: / - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.94.99Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ plastic khác: / - - Từ nhựa phenolic: / - - - Loại khác: / - - - - Loại kháckg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.99.10Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ plastic khác: / - - Từ plastic khác: / - - - Từ protein đã được làm cứng; từ dẫn xuất hóa học của cao su tự nhiênkg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.99.21Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ plastic khác: / - - Từ plastic khác: / - - - Từ các polyme trùng hợp: / - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.99.29Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ plastic khác: / - - Từ plastic khác: / - - - Từ các polyme trùng hợp: / - - - - Loại kháckg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.99.31Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ plastic khác: / - - Từ plastic khác: / - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp: / - - - - Dạng tấm và phiến (SEN)kg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.99.39Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ plastic khác: / - - Từ plastic khác: / - - - Từ các polyme trùng ngưng hoặc tái sắp xếp: / - - - - Loại kháckg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)
3920.99.90Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ plastic khác: / - - Từ plastic khác: / - - - Loại kháckg/m2/chiếc 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)