Nhựa · Sản phẩm nhựa

Màng, tấm nhựa

Tên: Màng, tấm nhựa · Plastic films & sheets ADVISORY

Một số sản phẩm plastic có thuế CBPG (2027/QĐ-BCT).

Mã HS có khả năng liên quan

Không tự động xác nhận mã HS chỉ dựa vào tên thương mại. Phân loại chính thức phải dựa trên đặc tính thực tế, chú giải và 6 quy tắc.

Mapping sản phẩm – HS

Tiền tố HSGhi chúĐộ tin cậyRà soátNguồn
3920Tấm, phiến, màng, lá… không xốpCaoChưa rà soátEditorial mapping from HS 2022/AHTN 2022 heading texts (Viet Nam nomenclature, TT 31/2022/TT-BTC)

Dòng thuế (40) – thuế năm 2026

Mã HSMô tả hàng hóaThuế NK thông thườngMFNVAT
3920.10.11 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polyme từ etylen: / - - Dạng tấm và phiến (SEN): / - - - Loại cứng (SEN) 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
3920.10.19 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polyme từ etylen: / - - Dạng tấm và phiến (SEN): / - - - Loại khác 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
3920.10.90 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polyme từ etylen: / - - Loại khác 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
3920.20.10 PVTM Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polyme từ propylen: / - - Màng polypropylen định hướng hai chiều (BOPP) (SEN) 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
3920.20.91 PVTM Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polyme từ propylen: / - - Loại khác: / - - - Dạng tấm và phiến (SEN) 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
3920.20.99 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polyme từ propylen: / - - Loại khác: / - - - Loại khác 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
3920.30.20 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polyme từ styren: / - - Tấm Acrylonitril butadien styren (ABS) sử dụng trong sản xuất tủ lạnh 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
3920.30.91 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polyme từ styren: / - - Loại khác: / - - - Dạng tấm và phiến, loại cứng(SEN) 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
3920.30.92 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polyme từ styren: / - - Loại khác: / - - - Loại khác, dạng tấm và phiến (SEN) 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
3920.30.99 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polyme từ styren: / - - Loại khác: / - - - Loại khác 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
3920.43.10 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polyme từ vinyl clorua: / - - Có hàm lượng chất hóa dẻo không dưới 6% tính theo trọng lượng: / - - - Dạng tấm và phiến (SEN) 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
3920.43.90 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polyme từ vinyl clorua: / - - Có hàm lượng chất hóa dẻo không dưới 6% tính theo trọng lượng: / - - - Loại khác 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
3920.49.00 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polyme từ vinyl clorua: / - - Loại khác 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
3920.51.11 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polyme acrylic: / - - Từ poly(metyl metacrylat): / - - - Dạng tấm và phiến (SEN): / - - - - Loại cứng(SEN) 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
3920.51.19 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polyme acrylic: / - - Từ poly(metyl metacrylat): / - - - Dạng tấm và phiến (SEN): / - - - - Loại khác 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
3920.51.90 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polyme acrylic: / - - Từ poly(metyl metacrylat): / - - - Loại khác 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
3920.59.11 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polyme acrylic: / - - Loại khác: / - - - Dạng tấm và phiến (SEN): / - - - - Loại cứng(SEN) 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
3920.59.19 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polyme acrylic: / - - Loại khác: / - - - Dạng tấm và phiến (SEN): / - - - - Loại khác 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
3920.59.90 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polyme acrylic: / - - Loại khác: / - - - Loại khác 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
3920.61.10 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl hoặc các polyeste khác: / - - Từ các polycarbonat: / - - - Dạng tấm và phiến (SEN) 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
3920.61.90 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl hoặc các polyeste khác: / - - Từ các polycarbonat: / - - - Loại khác 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
3920.62.10 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl hoặc các polyeste khác: / - - Từ poly(etylen terephtalat): / - - - Dạng tấm và phiến (SEN) 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
3920.62.91 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl hoặc các polyeste khác: / - - Từ poly(etylen terephtalat): / - - - Loại khác: / - - - - Màng bảo vệ chắn ánh sáng mặt trời (SEN) 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
3920.62.99 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl hoặc các polyeste khác: / - - Từ poly(etylen terephtalat): / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
3920.63.10 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl hoặc các polyeste khác: / - - Từ các polyeste chưa no: / - - - Dạng tấm và phiến (SEN) 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
3920.63.90 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl hoặc các polyeste khác: / - - Từ các polyeste chưa no: / - - - Loại khác 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
3920.69.10 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl hoặc các polyeste khác: / - - Từ các polyeste khác: / - - - Dạng tấm và phiến (SEN) 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
3920.69.90 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polycarbonat, nhựa alkyd, các este polyallyl hoặc các polyeste khác: / - - Từ các polyeste khác: / - - - Loại khác 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
3920.71.10 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học của nó: / - - Từ xenlulo tái sinh: / - - - Màng xenlophan 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
3920.71.91 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học của nó: / - - Từ xenlulo tái sinh: / - - - Loại khác: / - - - - Dạng phiến (sheets) đã in 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
3920.71.99 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học của nó: / - - Từ xenlulo tái sinh: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
3920.73.00 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học của nó: / - - Từ xenlulo axetat 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
3920.79.10 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học của nó: / - - Từ các dẫn xuất xenlulo khác: / - - - Từ nitrocellulose (thuốc nổ bông) 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
3920.79.20 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học của nó: / - - Từ các dẫn xuất xenlulo khác: / - - - Từ sợi lưu hóa 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
3920.79.91 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học của nó: / - - Từ các dẫn xuất xenlulo khác: / - - - Loại khác: / - - - - Dạng tấm và phiến (SEN) 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
3920.79.99 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ xenlulo hoặc các dẫn xuất hóa học của nó: / - - Từ các dẫn xuất xenlulo khác: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
3920.91.10 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ plastic khác: / - - Từ poly(vinyl butyral): / - - - Màng dùng làm kính an toàn, độ dày trên 0,38 mm nhưng không quá 0,76 mm, và chiều rộng không quá 2 m 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
3920.91.91 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ plastic khác: / - - Từ poly(vinyl butyral): / - - - Loại khác: / - - - - Dạng tấm và phiến (SEN) 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
3920.91.99 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ plastic khác: / - - Từ poly(vinyl butyral): / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo
3920.92.10 Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ plastic khác: / - - Từ các polyamide: / - - - Từ polyamide-6 9% 6% 8 / 10 (nhiều mức) Khuyến cáo