Chương 39 · Plastic và các sản phẩm bằng plastic
3923.10
Hộp, hòm, thùng thưa và các loại tương tự:
Articles for the conveyance or packing of goods, of plastics; stoppers, lids, caps and other closures, of plastics / - Boxes, cases, crates and similar articles:
3 dòng thuế thuộc 3923.10
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 3923.10.10 | Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic / - Hộp, hòm, thùng thưa và các loại tương tự: / - - Hộp đựng phim, băng từ và đĩa quang | kg/chiếc | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3923.10.20 | Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic / - Hộp, hòm, thùng thưa và các loại tương tự: / - - Loại khác, có hình dạng đặc biệt hoặc thích hợp để vận chuyển hoặc đóng gói các tấm bán dẫn mỏng, màn hoặc lưới quang (SEN) | kg/chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 3923.10.90 | Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic / - Hộp, hòm, thùng thưa và các loại tương tự: / - - Loại khác | kg/chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |