Chương 39 · Plastic và các sản phẩm bằng plastic

3923.21

Từ các polyme từ etylen:

Articles for the conveyance or packing of goods, of plastics; stoppers, lids, caps and other closures, of plastics / - Sacks and bags (including cones): / - - Of polymers of ethylene:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 6178 SOURCE

4 dòng thuế thuộc 3923.21

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
3923.21.11Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic / - Bao và túi (kể cả loại hình nón): / - - Từ các polyme từ etylen: / - - - Túi vô trùng được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort): / - - - - Có chiều rộng từ 315 mm trở lên và có chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm kínkg/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
3923.21.19Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic / - Bao và túi (kể cả loại hình nón): / - - Từ các polyme từ etylen: / - - - Túi vô trùng được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort): / - - - - Loại kháckg/chiếc 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
3923.21.91Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic / - Bao và túi (kể cả loại hình nón): / - - Từ các polyme từ etylen: / - - - Loại khác: / - - - - Túi vô trùng không được gia cố bằng lá nhôm (trừ túi đáy nở-retort), chiều rộng từ 315 mm trở lên và chiều dài từ 410 mm trở lên, gắn với nắp đệm kín(SEN)kg/chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)
3923.21.99Các sản phẩm dùng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa, bằng plastic; nút, nắp, mũ van và các loại nút đậy khác, bằng plastic / - Bao và túi (kể cả loại hình nón): / - - Từ các polyme từ etylen: / - - - Loại khác: / - - - - Loại kháckg/chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)