Chương 40 · Cao su và các sản phẩm bằng cao su
4011.80
Loại dùng cho xe và máy xây dựng, khai thác mỏ hoặc xếp dỡ công nghiệp:
New pneumatic tyres, of rubber. / - Of a kind used on construction, mining or industrial handling vehicles and machines:
5 dòng thuế thuộc 4011.80
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 4011.80.11 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng / - Loại dùng cho xe và máy xây dựng, khai thác mỏ hoặc xếp dỡ công nghiệp: / - - Lắp vành có đường kính không quá 24 inch: / - - - Loại dùng cho xe kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng, xe cút kít hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4011.80.19 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng / - Loại dùng cho xe và máy xây dựng, khai thác mỏ hoặc xếp dỡ công nghiệp: / - - Lắp vành có đường kính không quá 24 inch: / - - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4011.80.31 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng / - Loại dùng cho xe và máy xây dựng, khai thác mỏ hoặc xếp dỡ công nghiệp: / - - Lắp vành có đường kính trên 24 inch, loại dùng cho xe kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác: / - - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30 | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4011.80.39 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng / - Loại dùng cho xe và máy xây dựng, khai thác mỏ hoặc xếp dỡ công nghiệp: / - - Lắp vành có đường kính trên 24 inch, loại dùng cho xe kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác: / - - - Loại khác | chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4011.80.40 | Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng / - Loại dùng cho xe và máy xây dựng, khai thác mỏ hoặc xếp dỡ công nghiệp: / - - Lắp vành có đường kính trên 24 inch, loại khác | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |