Chương 44 · Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ

4403.91

Gỗ sồi (Quercus spp.):

Wood in the rough, whether or not stripped of bark or sapwood, or roughly squared / - Other: / - - Of oak (Quercus spp.):

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 6878 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 4403.91

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
4403.91.10Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô / - Loại khác: / - - Gỗ sồi (Quercus spp.): / - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạngkg/m3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4403.91.90Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô / - Loại khác: / - - Gỗ sồi (Quercus spp.): / - - - Loại kháckg/m3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)