Chương 44 · Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ
4403.95
Từ cây Bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên:
Wood in the rough, whether or not stripped of bark or sapwood, or roughly squared / - Other: / - - Of birch (Betula spp.), of which the smallest cross-sectional dimension is 15 cm or more:
2 dòng thuế thuộc 4403.95
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 4403.95.10 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô / - Loại khác: / - - Từ cây Bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: / - - - Cột sào, khúc gỗ xẻ và gỗ lạng | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4403.95.90 | Gỗ cây dạng thô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô / - Loại khác: / - - Từ cây Bạch dương (Betula spp.), có kích thước mặt cắt ngang nhỏ nhất từ 15 cm trở lên: / - - - Loại khác | kg/m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |