Chương 44 · Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ
4407.22
Gỗ Virola, Imbuia và Balsa:
Wood sawn or chipped lengthwise, sliced or peeled, whether or not planed, sanded or end-jointed, of a thickness exceeding 6 mm / - Of tropical wood: / - - Virola, Imbuia and Balsa:
2 dòng thuế thuộc 4407.22
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 4407.22.10 | Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa: / - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.22.90 | Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Từ gỗ nhiệt đới: / - - Gỗ Virola, Imbuia và Balsa: / - - - Loại khác | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |