Chương 44 · Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ

4407.91

Gỗ sồi (Quercus spp.):

Wood sawn or chipped lengthwise, sliced or peeled, whether or not planed, sanded or end-jointed, of a thickness exceeding 6 mm / - Other: / - - Of oak (Quercus spp.):

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 6996 SOURCE

3 dòng thuế thuộc 4407.91

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
4407.91.20Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Loại khác: / - - Gỗ sồi (Quercus spp.): / - - - Đã xẻ dọc, chưa gia công thêmm3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.91.30Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Loại khác: / - - Gỗ sồi (Quercus spp.): / - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầum3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
4407.91.90Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Loại khác: / - - Gỗ sồi (Quercus spp.): / - - - Loại khácm3 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)