Chương 44 · Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ
4407.93
Gỗ thích (Acer spp.):
Wood sawn or chipped lengthwise, sliced or peeled, whether or not planed, sanded or end-jointed, of a thickness exceeding 6 mm / - Other: / - - Of maple (Acer spp.):
2 dòng thuế thuộc 4407.93
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 4407.93.10 | Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Loại khác: / - - Gỗ thích (Acer spp.): / - - - Đã bào, đã chà nhám hoặc nối đầu | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4407.93.90 | Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, chà nhám hoặc ghép nối đầu, có độ dày trên 6 mm / - Loại khác: / - - Gỗ thích (Acer spp.): / - - - Loại khác | m3 | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |