Chương 44 · Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ

4412.41

Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới:

Plywood, veneered panels and similar laminated wood / - Laminated veneered lumber (LVL): / - - With at least one outer ply of tropical wood:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 7064 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 4412.41

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
4412.41.10Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự / - Gỗ veneer nhiều lớp (LVL): / - - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới: / - - - Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ tếchkg/m3 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
4412.41.90Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự / - Gỗ veneer nhiều lớp (LVL): / - - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới: / - - - Loại kháckg/m3 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)