Chương 44 · Gỗ và các mặt hàng bằng gỗ; than từ gỗ
4412.41
Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới:
Plywood, veneered panels and similar laminated wood / - Laminated veneered lumber (LVL): / - - With at least one outer ply of tropical wood:
2 dòng thuế thuộc 4412.41
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 4412.41.10 | Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự / - Gỗ veneer nhiều lớp (LVL): / - - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới: / - - - Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ tếch | kg/m3 | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4412.41.90 | Gỗ dán, tấm gỗ dán veneer và các loại gỗ ghép tương tự / - Gỗ veneer nhiều lớp (LVL): / - - Với ít nhất một lớp ngoài(1) bằng gỗ nhiệt đới: / - - - Loại khác | kg/m3 | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |