Chương 46 · Sản phẩm làm từ rơm, cỏ giấy hoặc từ các loại vật liệu tết bện khác; các sản phẩm bằng liễu gai và song mây

4602.19

Loại khác:

Basketwork, wickerwork and other articles, made directly to shape from plaiting materials or made up from goods of heading 46.01; articles of loofah / - Of vegetable materials: / - - Other:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 7225 SOURCE

3 dòng thuế thuộc 4602.19

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
4602.19.10Hàng mây tre, liễu gai và các mặt hàng khác, làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nhóm 46.01; các sản phẩm từ cây họ mướp / - Bằng vật liệu thực vật: / - - Loại khác: / - - - Túi và vali du lịchkg/chiếc 30% 20% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
4602.19.20Hàng mây tre, liễu gai và các mặt hàng khác, làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nhóm 46.01; các sản phẩm từ cây họ mướp / - Bằng vật liệu thực vật: / - - Loại khác: / - - - Giỏ đựng chaikg/chiếc 30% 20% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
4602.19.90Hàng mây tre, liễu gai và các mặt hàng khác, làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nhóm 46.01; các sản phẩm từ cây họ mướp / - Bằng vật liệu thực vật: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg/chiếc 30% 20% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)