Chương 46 · Sản phẩm làm từ rơm, cỏ giấy hoặc từ các loại vật liệu tết bện khác; các sản phẩm bằng liễu gai và song mây
4602
Hàng mây tre, liễu gai và các mặt hàng khác, làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nhóm 46.01; các sản phẩm từ cây họ mướp
Basketwork, wickerwork and other articles, made directly to shape from plaiting materials or made up from goods of heading 46.01; articles of loofah
12 dòng thuế thuộc 4602
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 4602.11.10 | Hàng mây tre, liễu gai và các mặt hàng khác, làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nhóm 46.01; các sản phẩm từ cây họ mướp / - Bằng vật liệu thực vật: / - - Từ tre: / - - - Túi và vali du lịch | kg/chiếc | 30% | 20% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4602.11.20 | Hàng mây tre, liễu gai và các mặt hàng khác, làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nhóm 46.01; các sản phẩm từ cây họ mướp / - Bằng vật liệu thực vật: / - - Từ tre: / - - - Giỏ đựng chai | kg/chiếc | 30% | 20% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4602.11.90 | Hàng mây tre, liễu gai và các mặt hàng khác, làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nhóm 46.01; các sản phẩm từ cây họ mướp / - Bằng vật liệu thực vật: / - - Từ tre: / - - - Loại khác | kg/chiếc | 30% | 20% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4602.12.10 | Hàng mây tre, liễu gai và các mặt hàng khác, làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nhóm 46.01; các sản phẩm từ cây họ mướp / - Bằng vật liệu thực vật: / - - Từ song mây: / - - - Túi và vali du lịch | kg/chiếc | 30% | 20% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4602.12.20 | Hàng mây tre, liễu gai và các mặt hàng khác, làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nhóm 46.01; các sản phẩm từ cây họ mướp / - Bằng vật liệu thực vật: / - - Từ song mây: / - - - Giỏ đựng chai | kg/chiếc | 30% | 20% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4602.12.90 | Hàng mây tre, liễu gai và các mặt hàng khác, làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nhóm 46.01; các sản phẩm từ cây họ mướp / - Bằng vật liệu thực vật: / - - Từ song mây: / - - - Loại khác | kg/chiếc | 30% | 20% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4602.19.10 | Hàng mây tre, liễu gai và các mặt hàng khác, làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nhóm 46.01; các sản phẩm từ cây họ mướp / - Bằng vật liệu thực vật: / - - Loại khác: / - - - Túi và vali du lịch | kg/chiếc | 30% | 20% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4602.19.20 | Hàng mây tre, liễu gai và các mặt hàng khác, làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nhóm 46.01; các sản phẩm từ cây họ mướp / - Bằng vật liệu thực vật: / - - Loại khác: / - - - Giỏ đựng chai | kg/chiếc | 30% | 20% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4602.19.90 | Hàng mây tre, liễu gai và các mặt hàng khác, làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nhóm 46.01; các sản phẩm từ cây họ mướp / - Bằng vật liệu thực vật: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg/chiếc | 30% | 20% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4602.90.10 | Hàng mây tre, liễu gai và các mặt hàng khác, làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nhóm 46.01; các sản phẩm từ cây họ mướp / - Loại khác: / - - Túi và vali du lịch | kg/chiếc | 30% | 20% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4602.90.20 | Hàng mây tre, liễu gai và các mặt hàng khác, làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nhóm 46.01; các sản phẩm từ cây họ mướp / - Loại khác: / - - Giỏ đựng chai | kg/chiếc | 30% | 20% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4602.90.90 | Hàng mây tre, liễu gai và các mặt hàng khác, làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nhóm 46.01; các sản phẩm từ cây họ mướp / - Loại khác: / - - Loại khác | kg/chiếc | 30% | 20% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |