PHẦN IX · Chương 46

Sản phẩm làm từ rơm, cỏ giấy hoặc từ các loại vật liệu tết bện khác; các sản phẩm bằng liễu gai và song mây

Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE

Chú giải chương (9)

Chú giải

1. Trong Chương này khái niệm "vật liệu tết bện" dùng để chỉ các loại vật liệu ở trạng thái hoặc hình dạng thích hợp cho việc tết bện hoặc gia công tương tự; kể cả rơm, liễu gai hoặc liễu, tre, song, mây, bấc, sậy, dải gỗ mỏng, dải từ vật liệu gốc thực vật khác (ví dụ, dải vỏ cây, các lá dài hẹp chiều ngang và cây cọ sợi hoặc các dải khác thu được từ các lá to), sợi dệt tự nhiên chưa se, sợi monofilamen và dải và dạng tương tự bằng plastic và dải giấy, nhưng không bao gồm dải bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp hoặc dải bằng nỉ hoặc sản phẩm không dệt, tóc người, lông đuôi hoặc bờm ngựa, sợi dệt thô hoặc sợi dệt, hoặc sợi monofilament và dải và dạng tương tự thuộc Chương 54.

2. Chương này không bao gồm:

(a) Tấm phủ tường thuộc nhóm 48.14;

(b) Dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, đã hoặc chưa tết bện (nhóm 56.07);

(c) Giày, dép hoặc mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng thuộc Chương 64 hoặc 65;

(d) Xe hoặc thân xe bằng song mây (thuộc Chương 87); hoặc

(e) Các mặt hàng thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất, các loại đèn (luminaires) và bộ đèn).

3. Theo mục đích của nhóm 46.01, khái niệm "vật liệu tết bện, dây bện và các sản phẩm tương tự bằng vật liệu tết bện, đã kết lại với nhau thành các tao dây song song" dùng để chỉ các vật liệu tết bện, các dây bện và các sản phẩm tương tự bằng vật liệu tết bện, đã được xếp kề cạnh và liên kết với nhau, thành dạng tấm, có hoặc không có vật liệu kết nối là vật liệu dệt đã se.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
4601 Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải; các vật liệu tết bện, các dây bện và các sản phẩm tương tự bằng vật liệu tết bện, đã kết lại với nhau trong các tao dây song song hoặc đã được dệt, ở dạng tấm, có hoặc không ở dạng thành phẩm (ví dụ, chiếu, thảm, mành)
- Chiếu, thảm và mành bằng vật liệu thực vật:
4601.21.00 - - Của tre kg/chiếc 30% 20% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
4601.22.00 - - Từ song mây kg/chiếc 30% 20% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
4601.29.00 - - Loại khác kg/chiếc 30% 20% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
- Loại khác:
4601.92 - - Từ tre:
4601.92.10 - - - Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải kg/chiếc 30% 20% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
4601.92.20 - - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng kg/chiếc 30% 20% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
4601.92.90 - - - Loại khác kg/chiếc 30% 20% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
4601.93 - - Từ song mây:
4601.93.10 - - - Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải kg/chiếc 30% 20% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
4601.93.20 - - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng kg/chiếc 30% 20% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
4601.93.90 - - - Loại khác kg/chiếc 30% 20% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
4601.94 - - Từ vật liệu thực vật khác:
4601.94.10 - - - Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải kg/chiếc 30% 20% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
4601.94.20 - - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng kg/chiếc 30% 20% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
4601.94.90 - - - Loại khác kg/chiếc 30% 20% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
4601.99 - - Loại khác:
4601.99.10 - - - Chiếu và thảm kg/chiếc 30% 20% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
4601.99.20 - - - Dây tết bện và các sản phẩm tương tự làm bằng vật liệu tết bện, đã hoặc chưa ghép thành dải kg/chiếc 30% 20% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
4601.99.30 - - - Quạt và màn che kéo bằng tay, khung và tay cầm, quai kèm theo, và các bộ phận của chúng kg/chiếc 30% 20% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
4601.99.90 - - - Loại khác kg/chiếc 30% 20% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
4602 Hàng mây tre, liễu gai và các mặt hàng khác, làm trực tiếp từ vật liệu tết bện hoặc làm từ các mặt hàng thuộc nhóm 46.01; các sản phẩm từ cây họ mướp
- Bằng vật liệu thực vật:
4602.11 - - Từ tre:
4602.11.10 - - - Túi và vali du lịch kg/chiếc 30% 20% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
4602.11.20 - - - Giỏ đựng chai kg/chiếc 30% 20% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
4602.11.90 - - - Loại khác kg/chiếc 30% 20% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
4602.12 - - Từ song mây:
4602.12.10 - - - Túi và vali du lịch kg/chiếc 30% 20% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
4602.12.20 - - - Giỏ đựng chai kg/chiếc 30% 20% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
4602.12.90 - - - Loại khác kg/chiếc 30% 20% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
4602.19 - - Loại khác:
4602.19.10 - - - Túi và vali du lịch kg/chiếc 30% 20% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
4602.19.20 - - - Giỏ đựng chai kg/chiếc 30% 20% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
4602.19.90 - - - Loại khác kg/chiếc 30% 20% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
4602.90 - Loại khác:
4602.90.10 - - Túi và vali du lịch kg/chiếc 30% 20% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
4602.90.20 - - Giỏ đựng chai kg/chiếc 30% 20% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
4602.90.90 - - Loại khác kg/chiếc 30% 20% 5 / 8 / 10 (nhiều mức)