Chương 49 · Sách, báo, tranh ảnh và các sản phẩm khác của công nghiệp in; các loại bản thảo viết bằng tay, đánh máy và sơ đồ
4901.99
Loại khác:
Printed books, brochures, leaflets and similar printed matter, whether or not in single sheets / - Other: / - - Other:
2 dòng thuế thuộc 4901.99
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 4901.99.10 | Các loại sách in, sách gấp, sách mỏng và các ấn phẩm in tương tự, dạng tờ đơn hoặc không phải dạng tờ đơn / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Sách giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa | cuốn | 5% | 0% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4901.99.90 | Các loại sách in, sách gấp, sách mỏng và các ấn phẩm in tương tự, dạng tờ đơn hoặc không phải dạng tờ đơn / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | cuốn | 7,5% | 5% | * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |