Chương 49 · Sách, báo, tranh ảnh và các sản phẩm khác của công nghiệp in; các loại bản thảo viết bằng tay, đánh máy và sơ đồ

4901

Các loại sách in, sách gấp, sách mỏng và các ấn phẩm in tương tự, dạng tờ đơn hoặc không phải dạng tờ đơn

Printed books, brochures, leaflets and similar printed matter, whether or not in single sheets

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 7748 SOURCE

4 dòng thuế thuộc 4901

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
4901.10.00Các loại sách in, sách gấp, sách mỏng và các ấn phẩm in tương tự, dạng tờ đơn hoặc không phải dạng tờ đơn / - Dạng tờ đơn, có hoặc không gấpkg/cuốn 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
4901.91.00Các loại sách in, sách gấp, sách mỏng và các ấn phẩm in tương tự, dạng tờ đơn hoặc không phải dạng tờ đơn / - Loại khác: / - - Từ điển và bộ bách khoa toàn thư, và các phụ trương của chúngkg/cuốn 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
4901.99.10Các loại sách in, sách gấp, sách mỏng và các ấn phẩm in tương tự, dạng tờ đơn hoặc không phải dạng tờ đơn / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Sách giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóacuốn 5% 0% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)
4901.99.90Các loại sách in, sách gấp, sách mỏng và các ấn phẩm in tương tự, dạng tờ đơn hoặc không phải dạng tờ đơn / - Loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại kháccuốn 7,5% 5% * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức)