Chương 50 · Tơ tằm
5007.90
Vải dệt khác:
Woven fabrics of silk or of silk waste / - Other fabrics:
3 dòng thuế thuộc 5007.90
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 5007.90.20 | Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm / - Vải dệt khác: / - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5007.90.30 | Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm / - Vải dệt khác: / - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5007.90.90 | Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm / - Vải dệt khác: / - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |