Chương 50 · Tơ tằm

5007.90

Vải dệt khác:

Woven fabrics of silk or of silk waste / - Other fabrics:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 7962 SOURCE

3 dòng thuế thuộc 5007.90

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
5007.90.20Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm / - Vải dệt khác: / - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngkg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5007.90.30Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm / - Vải dệt khác: / - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5007.90.90Vải dệt thoi dệt từ tơ tằm hoặc từ phế liệu tơ tằm / - Vải dệt khác: / - - Loại kháckg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)