Chương 54 · Sợi filament nhân tạo; dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo

5407.10

Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng ni lông hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác:

Woven fabrics of synthetic filament yarn, including woven fabrics obtained from materials of heading 54.04 / - Woven fabrics obtained from high tenacity yarn of nylon or other polyamides or of polyesters:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 8379 SOURCE

3 dòng thuế thuộc 5407.10

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
5407.10.20Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 / - Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng ni lông hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác: / - - Vải làm lốp xe; vải làm băng tải (SEN)kg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5407.10.91Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 / - Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng ni lông hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác: / - - Loại khác: / - - - Chưa tẩy trắngkg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)
5407.10.99Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04 / - Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng ni lông hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác: / - - Loại khác: / - - - Loại kháckg/m/m2 18% 12% 8 / 10 (nhiều mức)