Chương 56 · Mền xơ, phớt và các sản phẩm không dệt; các loại sợi đặc biệt; sợi xe, chão bện (cordage), thừng và cáp và các sản phẩm của chúng
5602
Phớt, nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp
Felt, whether or not impregnated, coated, covered or laminated
4 dòng thuế thuộc 5602
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 5602.10.00 | Phớt, nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp / - Phớt, nỉ xuyên kim và vải khâu đính | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5602.21.00 | Phớt, nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp / - Phớt, nỉ khác, chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp: / - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5602.29.00 | Phớt, nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp / - Phớt, nỉ khác, chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp: / - - Từ các vật liệu dệt khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5602.90.00 | Phớt, nỉ đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp / - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |